Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 艸tần suất #1719Kanji Jōyō (thường dụng)

kẹo, bánh, trái cây

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong vườn có cây cỏ và những viên kẹo ngọt hấp dẫn như trái cây chín, khiến ai cũng muốn thưởng thức.

Về kanji này

Kanji 「菓」 có nghĩa chính là kẹo, bánh ngọt và hoa quả. Kanji này thường xuất hiện trong các từ liên quan đến đồ ngọt và không có cách phát âm nào khi được dùng riêng. Một số từ tiêu biểu là 菓子 (かし), có nghĩa là đồ ngọt hoặc thức ăn vặt, お菓子 (おかし), là từ lịch sự hơn chỉ về kẹo và bánh, và 和菓子 (わがし), chỉ bánh ngọt truyền thống của Nhật. Một lưu ý nhỏ là 「菓」 thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến ẩm thực và văn hóa ăn uống, đặc biệt là khi nói về các món tráng miệng.

Câu ví dụ

  • 彼は美味しい菓子を作る。

    Anh ấy làm bánh ngọt ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
candy, cakes, fruit
Tiếng Việt
kẹo, bánh, trái cây
日本語
お菓子, ケーキ, 果物
한국어
사탕, 케이크, 과일
中文
糖果, 蛋糕, 水果
id
permen, kue
th
ขนม, เค้ก
es
dulces, pasteles
fr
bonbons, gâteaux
de
Süßigkeit, Kuchen
pt
doces, bolos

Từ ghép phổ biến

  • 菓子かしconfectionery, sweets, candy
  • お菓子おかしconfections, sweets, candy
  • 和菓子わがしwagashi, traditional Japanese confectionery
  • 駄菓子だがしpenny candy, cheap individually wrapped sweets
  • 駄菓子屋だがしやsmall-time candy store, penny candy store
  • お菓子屋おかしやconfectionery shop, candy store, sweet shop
  • 製菓せいかconfectionery production
  • 洋菓子ようがしWestern confectionery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.