chôn, đầy, gắn
On'yomi (音読み)
- マイ
Kun'yomi (訓読み)
- う.める
- う.まる
- う.もれる
- うず.める
- うず.まる
- い.ける
Về kanji này
Kanji「埋」có nghĩa chính là chôn, hoặc bị lấp đầy. Đây chủ yếu được sử dụng như động từ. Một số từ điển hình liên quan đến kanji này là 埋める (うめる), nghĩa là chôn (chẳng hạn như chôn trong mặt đất); 埋葬 (まいそう), nghĩa là việc chôn cất; và 埋蔵 (まいぞう), nghĩa là chôn giấu. Ngoài ra, 埋まる (うまる) diễn tả sự việc bị chôn lấp. Khi sử dụng từ này, bạn có thể chỉ ra một vật đang được chôn vùi trong đất hay một lỗ đang được lấp đầy. Kanji này khi kết hợp với các từ khác cũng rất phổ biến trong ngữ cảnh hàng ngày.
Câu ví dụ
彼は宝物を埋めた。
Anh ấy đã chôn kho báu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bury, be filled up, embedded
- Tiếng Việt
- chôn, đầy, gắn
- 日本語
- 埋, 埋める, 埋まる, 埋め込む
- 한국어
- 매장하다, 채우다, 내장된
- 中文
- 埋, 填满, 嵌入
- id
- mengubur, dipenuhi, tertanam
- th
- ฝัง, เต็มอยู่, ฝังอยู่
- es
- enterrar, lleno, embebido
- fr
- enterrer, rempli, enfoui
- de
- beerdigen, gefüllt, eingebettet
- pt
- enterrar, preenchido, embutido
Từ ghép phổ biến
- 埋めるto bury (e.g. in the ground), to fill up (e.g. audience fills a hall), to cause to be packed
- 埋葬burial
- 埋蔵burying in the ground, having underground deposits
- 穴埋めfilling (up) a hole, filling in (for a gap, vacancy, etc.), stopgap
- 埋まるto be buried, to be covered, to be surrounded
- 埋め立てland reclamation, land fill
- 生き埋めburying alive
- 埋め立て地reclaimed land
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.