Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 土tần suất #1110Kanji Jōyō (thường dụng)

chôn, đầy, gắn

On'yomi (音読み)

  • マイ

Kun'yomi (訓読み)

  • う.める
  • う.まる
  • う.もれる
  • うず.める
  • うず.まる
  • い.ける

Gợi nhớ

Khi đất (土) bên dưới chôn giấu một kho báu, nó sẽ bị chôn sâu (埋) và không ai biết đến.

Về kanji này

Kanji「埋」có nghĩa chính là chôn, hoặc bị lấp đầy. Đây chủ yếu được sử dụng như động từ. Một số từ điển hình liên quan đến kanji này là 埋める (うめる), nghĩa là chôn (chẳng hạn như chôn trong mặt đất); 埋葬 (まいそう), nghĩa là việc chôn cất; và 埋蔵 (まいぞう), nghĩa là chôn giấu. Ngoài ra, 埋まる (うまる) diễn tả sự việc bị chôn lấp. Khi sử dụng từ này, bạn có thể chỉ ra một vật đang được chôn vùi trong đất hay một lỗ đang được lấp đầy. Kanji này khi kết hợp với các từ khác cũng rất phổ biến trong ngữ cảnh hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼は宝物を埋めた。

    Anh ấy đã chôn kho báu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bury, be filled up, embedded
Tiếng Việt
chôn, đầy, gắn
日本語
埋, 埋める, 埋まる, 埋め込む
한국어
매장하다, 채우다, 내장된
中文
埋, 填满, 嵌入
id
mengubur, dipenuhi, tertanam
th
ฝัง, เต็มอยู่, ฝังอยู่
es
enterrar, lleno, embebido
fr
enterrer, rempli, enfoui
de
beerdigen, gefüllt, eingebettet
pt
enterrar, preenchido, embutido

Từ ghép phổ biến

  • 埋めるうめるto bury (e.g. in the ground), to fill up (e.g. audience fills a hall), to cause to be packed
  • 埋葬まいそうburial
  • 埋蔵まいぞうburying in the ground, having underground deposits
  • 穴埋めあなうめfilling (up) a hole, filling in (for a gap, vacancy, etc.), stopgap
  • 埋まるうまるto be buried, to be covered, to be surrounded
  • 埋め立てうめたてland reclamation, land fill
  • 生き埋めいきうめburying alive
  • 埋め立て地うめたてちreclaimed land

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.