Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 火tần suất #2300Kanji Jōyō (thường dụng)

cháy, đốt, vội vàng

On'yomi (音読み)

  • ショウ
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あせ.る
  • あせ.びる

Gợi nhớ

Khi lửa (火) cháy làm cho bức tranh (肖) bị cháy xém, bạn sẽ cảm thấy sự nóng bỏng và sự thiếu kiên nhẫn.

Về kanji này

Kanji「焦」có nghĩa chính là cháy, bị ng scorched hoặc thể hiện sự thiếu kiên nhẫn. Nó thường được sử dụng như động từ và danh từ. Một số từ ghép thông dụng là「焦げる」(こげる) có nghĩa là bị cháy,「焦点」(しょうてん) có nghĩa là tiêu điểm, và「焦る」(あせる) có nghĩa là cảm thấy nóng vội hoặc thiếu kiên nhẫn. Một lưu ý nhỏ là khi bạn sử dụng「焦る」, điều này thường miêu tả trạng thái cảm xúc, vậy nên bạn hãy chắc chắn rằng ngữ cảnh đã rõ ràng để tránh hiểu nhầm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 焦がしたトーストは食べれない。

    Tôi không thể ăn bánh mì nướng cháy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
burn, scorch, be impatient
Tiếng Việt
cháy, đốt, vội vàng
日本語
焼く, 焦げる, 焦る
한국어
타다
中文
燃烧
id
membakar
th
เผาไหม้
es
quemar
fr
brûler
de
brennen
pt
queimar

Từ ghép phổ biến

  • 焦げるこげるto burn, to be scorched
  • 焦点しょうてんfocal point, focus
  • 焦るあせるto be impatient, to be in a hurry
  • 焦燥しょうそうimpatience, anxiety

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.