Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 肉tần suất #1889Kanji Jōyō (thường dụng)

giống nhau

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あやか.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người có khuôn mặt giống hệt như một miếng thịt, thể hiện sự tương đồng giữa họ với gia đình.

Về kanji này

Kanji 「肖」 mang nghĩa chính là sự giống nhau hay sự tương tự. Kanji này thường được dùng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 肖像 (しょうぞう), có nghĩa là “chân dung”; không chỉ dùng để chỉ hình ảnh mà còn biểu thị những nét giống nhau. Một ví dụ khác là 不肖 (ふしょう), nghĩa là “không xứng đáng” nói về người không xứng đáng với cha mẹ hoặc thầy cô. Cuối cùng, 肖る (あやかる) có nghĩa là “hưởng phúc” hoặc “chia sẻ may mắn” từ những người khác. Lưu ý rằng trong văn viết, 肖 thường xuất hiện trong các văn cảnh trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 彼は母に肖っている。

    Anh ấy giống mẹ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
resemblance
Tiếng Việt
giống nhau
日本語
似ている
한국어
유사함
中文
相似
id
kesamaan
th
ความคล้ายคลึง
es
parecido
fr
ressemblance
de
Ähnlichkeit
pt
semelhança

Từ ghép phổ biến

  • 肖像しょうぞうportrait, likeness, picture
  • 不肖ふしょうunworthy (of one's father, teacher, etc.), I, me
  • 肖るあやかるto share (someone's) good luck, to follow (someone's) example, to enjoy the same benefits (of someone or something)
  • 肖像画しょうぞうがportrait
  • 不肖私ふしょうわたくしI, me
  • 肖像権しょうぞうけんrights to usage of one's likeness
  • 肖像画家しょうぞうがかportrait painter

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.