Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 筆lớp 3tần suất #1280Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

bút, cây viết

On'yomi (音読み)

  • ヒツ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふで

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc bút viết đẹp với đầu lông và những giọt mực như những đường nét tự do chảy ra trên giấy.

Về kanji này

Kanji 「筆」 có nghĩa chính là bút hoặc cọ vẽ. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 筆記 (ひっき), nghĩa là việc viết, thường chỉ việc ghi chép hay ghi nhớ, 筆者 (ひっしゃ), nghĩa là tác giả hay người viết, và 毛筆 (もうひつ), là bút lông, thường dùng trong nghệ thuật viết thư pháp. Điểm cần lưu ý là dù 「筆」 thường được nghĩ đến trong bối cảnh viết, nhưng cũng có thể chỉ đến các công cụ vẽ khác, đặc biệt là khi nói về nghệ thuật. Kanji này rất hữu ích khi bạn học tiếng Nhật, vì nó liên quan đến một phần quan trọng của giao tiếp.

Cấu tạo từ

丿

Câu ví dụ

  • 彼女は筆で絵を描いている。

    Cô ấy đang vẽ bằng cọ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
brush, writing instrument
Tiếng Việt
bút, cây viết
日本語
筆, ふで, 書く道具
한국어
붓, 필기 도구
中文
画笔, 书写工具
id
kuas, alat tulis
th
พู่กัน, อุปกรณ์เขียน
es
pincel, instrumento de escritura
fr
pinceau, instrument d'écriture
de
Pinsel, Schreibgerät
pt
pincel, instrumento de escrita

Từ ghép phổ biến

  • 筆記ひっきwriting, taking notes
  • 筆者ひっしゃwriter, author
  • 毛筆もうひつbrush pen, calligraphy brush

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.