Quay lại từ điển
JLPT N120画 · 20 nétbộ thủ 酉tần suất #1838Kanji Jōyō (thường dụng)

lên men, gây ra

On'yomi (音読み)

  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かも.す

Gợi nhớ

Trong bữa tiệc, người nấu có thể làm nứt chai rượu ngon và cho phép hơi men ấm lên trong không khí.

Về kanji này

Kanji 「醸」 có nghĩa chính là "nấu bia" hoặc "gây ra". Kanji này thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 醸成(じょうせい) có nghĩa là "sự nấu bia"; 醸造(じょうぞう) nghĩa là "quá trình sản xuất bia"; và 吟醸酒(ぎんじょうしゅ), chỉ loại rượu sake chất lượng cao. Còn có từ 醸し出す(かもしだす) nghĩa là "tạo ra" một không khí hay cảm xúc nào đó. Trong tiếng Nhật, 「醸」 thường được dùng để chỉ quá trình tạo ra các loại đồ uống có cồn, nhưng cũng có thể ám chỉ việc tạo ra những cảm xúc hay bầu không khí nhất định.

Câu ví dụ

  • 良い酒を醸す方法。

    Một phương pháp để nấu rượu ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
brew, cause
Tiếng Việt
lên men, gây ra
日本語
醸す, 引き起こす
한국어
양조하다, 야기하다
中文
酿, 导致
id
membrews, menyebabkan
th
หมัก, ก่อให้เกิด
es
elaborar, causar
fr
brasser, provoquer
de
brauen, bewirken
pt
fermentar, causar

Từ ghép phổ biến

  • 醸成じょうせいbrewing, fermenting, arousing
  • 醸造じょうぞうbrewing
  • 吟醸酒ぎんじょうしゅginjō sake, high-quality sake brewed by low temperature fermentation from white rice milled to 60%
  • 醸し出すかもしだすto create (an atmosphere, feeling, etc.), to produce, to engender
  • 佳醸かじょうsweet sake, good wine
  • 醸すかもすto brew (sake, etc.), to cause, to bring on
  • 醸母じょうぼleaven, yeast
  • 銘醸めいじょうfamous winery, famous brewery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.