Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉lớp 6tần suất #1144Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

vú, ngực, tim, cảm xúc

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • むね
  • むな-

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một trái tim lớn nằm trong lòng ngực, nơi tình cảm và sức mạnh sinh ra từ bộ ngực.

Về kanji này

Kanji 「胸」 có nghĩa chính là "vùng ngực" hay "trái tim", thường được dùng để chỉ cảm xúc và tình cảm của con người. Kanji này chủ yếu được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "胸中" (きょうちゅう), có nghĩa là "trái tim", diễn tả cảm xúc bên trong; "胸部" (きょうぶ), chỉ "vùng ngực"; và "度胸" (どきょう), có nghĩa là "courage", chỉ sự can đảm hay dũng cảm. Bạn cần chú ý rằng "胸" cũng có thể dùng để chỉ "ngực" trong một số tình huống, nhưng trong tiếng Nhật, nó thường nhấn mạnh đến cảm xúc và tình cảm hơn là chỉ riêng về thể chất.

Câu ví dụ

  • 彼女は勇気を胸に秘めている。

    Cô ấy giữ can đảm trong lòng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bosom, breast, chest, heart, feelings
Tiếng Việt
vú, ngực, tim, cảm xúc
日本語
胸, バスト, 胸部, 心, 感情
한국어
가슴, 가슴, 심장, 감정
中文
胸, 乳房, 心脏, 情感
id
dada
th
อก
es
pecho
fr
poitrine
de
Brust
pt
peito

Từ ghép phổ biến

  • 胸中きょうちゅうone's heart, one's mind, one's intentions
  • 胸部きょうぶchest, breast
  • 度胸どきょうcourage, bravery, pluck
  • 胸元むなもとbreast, chest, pit of the stomach
  • 豊胸ほうきょうfull breasts, ample breasts, breast enlargement
  • 胸像きょうぞうbust (sculpture), half-length portrait
  • 胸襟きょうきんone's heart
  • 胸突き八丁むなつきはっちょうthe most trying spot or period, the most difficult period

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.