vú, ngực, tim, cảm xúc
On'yomi (音読み)
- キョウ
Kun'yomi (訓読み)
- むね
- むな-
Về kanji này
Kanji 「胸」 có nghĩa chính là "vùng ngực" hay "trái tim", thường được dùng để chỉ cảm xúc và tình cảm của con người. Kanji này chủ yếu được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "胸中" (きょうちゅう), có nghĩa là "trái tim", diễn tả cảm xúc bên trong; "胸部" (きょうぶ), chỉ "vùng ngực"; và "度胸" (どきょう), có nghĩa là "courage", chỉ sự can đảm hay dũng cảm. Bạn cần chú ý rằng "胸" cũng có thể dùng để chỉ "ngực" trong một số tình huống, nhưng trong tiếng Nhật, nó thường nhấn mạnh đến cảm xúc và tình cảm hơn là chỉ riêng về thể chất.
Câu ví dụ
彼女は勇気を胸に秘めている。
Cô ấy giữ can đảm trong lòng.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bosom, breast, chest, heart, feelings
- Tiếng Việt
- vú, ngực, tim, cảm xúc
- 日本語
- 胸, バスト, 胸部, 心, 感情
- 한국어
- 가슴, 가슴, 심장, 감정
- 中文
- 胸, 乳房, 心脏, 情感
- id
- dada
- th
- อก
- es
- pecho
- fr
- poitrine
- de
- Brust
- pt
- peito
Từ ghép phổ biến
- 胸中one's heart, one's mind, one's intentions
- 胸部chest, breast
- 度胸courage, bravery, pluck
- 胸元breast, chest, pit of the stomach
- 豊胸full breasts, ample breasts, breast enlargement
- 胸像bust (sculpture), half-length portrait
- 胸襟one's heart
- 胸突き八丁the most trying spot or period, the most difficult period
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.