lợi ích, lợi nhuận, lợi ích, thuận lợi
On'yomi (音読み)
- エキ
- ヤク
Kun'yomi (訓読み)
- ま.す
Về kanji này
Kanji 「益」 có nghĩa chính là lợi ích, lợi nhuận hoặc lợi thế. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ 差益 (さえき), có nghĩa là lợi nhuận biên, hay 収益 (しゅうえき) nghĩa là thu nhập. Một từ khác là 利益 (りえき), có nghĩa là lợi nhuận. Khi nhắc đến giảm lợi nhuận, ta có 減益 (げんえき). Một lưu ý nhỏ là trong môi trường kinh doanh, những từ này rất thường gặp khi nói về tình hình tài chính hoặc doanh thu của một công ty.
Câu ví dụ
友達に益を与える。
Tôi mang lại lợi ích cho bạn bè.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- benefit, gain, profit, advantage
- Tiếng Việt
- lợi ích, lợi nhuận, lợi ích, thuận lợi
- 日本語
- 利益, 獲得, 利益, 優位
- 한국어
- 이익, 이득, 수익, 장점
- 中文
- 益处, 获得, 利润, 优势
- id
- manfaat
- th
- ประโยชน์
- es
- beneficio
- fr
- avantage
- de
- Nutzen
- pt
- benefício
Từ ghép phổ biến
- 差益marginal profits
- 収益earnings, proceeds, returns
- 利益profit, gains, benefit
- 減益decrease in profits
- 経常利益current profits, ordinary profit, income before income taxes
- 権益(one's) interests
- 公益public interest, public benefit, public good
- 国益national interest
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.