Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 皿lớp 5tần suất #674Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

lợi ích, lợi nhuận, lợi ích, thuận lợi

On'yomi (音読み)

  • エキ
  • ヤク

Kun'yomi (訓読み)

  • ま.す

Gợi nhớ

Một cái đĩa 皿 đầy thức ăn ngon mang lại lợi ích 益 cho gia đình, khiến mọi người cười vui và tận hưởng cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「益」 có nghĩa chính là lợi ích, lợi nhuận hoặc lợi thế. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ như trong từ 差益 (さえき), có nghĩa là lợi nhuận biên, hay 収益 (しゅうえき) nghĩa là thu nhập. Một từ khác là 利益 (りえき), có nghĩa là lợi nhuận. Khi nhắc đến giảm lợi nhuận, ta có 減益 (げんえき). Một lưu ý nhỏ là trong môi trường kinh doanh, những từ này rất thường gặp khi nói về tình hình tài chính hoặc doanh thu của một công ty.

Câu ví dụ

  • 友達に益を与える。

    Tôi mang lại lợi ích cho bạn bè.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
benefit, gain, profit, advantage
Tiếng Việt
lợi ích, lợi nhuận, lợi ích, thuận lợi
日本語
利益, 獲得, 利益, 優位
한국어
이익, 이득, 수익, 장점
中文
益处, 获得, 利润, 优势
id
manfaat
th
ประโยชน์
es
beneficio
fr
avantage
de
Nutzen
pt
benefício

Từ ghép phổ biến

  • 差益さえきmarginal profits
  • 収益しゅうえきearnings, proceeds, returns
  • 利益りえきprofit, gains, benefit
  • 減益げんえきdecrease in profits
  • 経常利益けいじょうりえきcurrent profits, ordinary profit, income before income taxes
  • 権益けんえき(one's) interests
  • 公益こうえきpublic interest, public benefit, public good
  • 国益こくえきnational interest

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.