Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 广tần suất #1175Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sócKỹ năng đặc định: Xây dựng

giường

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • とこ
  • ゆか

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc giường tuyệt đẹp đặt trong một căn phòng lớn, với sàn nhà trải thảm êm ái bên dưới.

Về kanji này

Kanji 「床」 có nghĩa chính là giường, nhưng cũng dùng để chỉ sàn nhà hay những vật liệu như tatami. Từ này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「床」 bao gồm: 臨床 (りんしょう) nghĩa là lâm sàng, dùng để mô tả các nghiên cứu trong y học; 温床 (おんしょう) nghĩa là nơi mà một cái gì đó phát triển mạnh mẽ; và 起床 (きしょう) có nghĩa là dậy khỏi giường. Lưu ý rằng trong một số trường hợp, 「床」 còn có nghĩa chỉ địa điểm thấp hơn, như là dưới sàn nhà (床下 - ゆかした).

Câu ví dụ

  • 床がきれいに掃除された。

    Sàn nhà đã được dọn dẹp sạch sẽ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bed, counter for beds, floor, padding, tatami
Tiếng Việt
giường
日本語
한국어
침대
中文
id
ranjang
th
เตียง
es
cama
fr
lit
de
Bett
pt
cama

Từ ghép phổ biến

  • 臨床りんしょうclinical (e.g. pathology, training, trial)
  • 温床おんしょうhotbed, breeding ground
  • 起床きしょうrising (from one's bed), getting up, getting out of bed
  • 床屋とこやbarbershop, barber shop, barber
  • 床下ゆかしたunder the floor
  • 寝床ねどこbed, berth, crib
  • 病床びょうしょうsickbed, (hospital) bed
  • 床の間とこのまtokonoma, alcove where art or flowers are displayed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.