Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 辵lớp 5tần suất #942Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

lạc đường, bối rối, nghi ngờ, mất tích

Cũng có: nhầm lẫn, ảo ảnh

On'yomi (音読み)

  • メイ

Kun'yomi (訓読み)

  • まよ.う

Gợi nhớ

Khi lạc đường, tôi thấy một con đường (辵) mà không biết ở đâu (迷), khiến tôi vừa mơ hồ vừa chần chừ.

Về kanji này

Kanji 「迷」 có nghĩa chính là "lạc lối" hoặc "bối rối". Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ phổ biến chứa kanji này là 迷う (まよう), nghĩa là "lạc đường"; 迷子 (まいご), nghĩa là "trẻ lạc"; và 迷惑 (めいわく), nghĩa là "rắc rối". Khi sử dụng từ 迷惑, bạn có thể diễn tả sự phiền phức mà ai đó gây ra cho bạn. Chú ý rằng nó cũng có thể diễn tả cảm giác lúng túng trong tình huống không chắc chắn, không chỉ dừng lại ở việc lạc lối thực sự.

Câu ví dụ

  • 道に迷ってしまった。

    Tôi đã lạc đường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
astray, be perplexed, in doubt, lost, err, illusion
Tiếng Việt
lạc đường, bối rối, nghi ngờ, mất tích, nhầm lẫn, ảo ảnh
日本語
迷う, 困惑する, 疑う, 迷子, 誤る, 幻想
한국어
길을 잃다, 혼란하다, 의심하다, 잃다, 잘못하다, 환상
中文
迷失, 迷惑, 怀疑, 失落, 错误, 幻觉
id
tersesat, hilang
th
หลงทาง, สับสน
es
desviado, perdido
fr
errant, perdu
de
auf dem falschen Weg, verloren
pt
perdido, se perdeu

Từ ghép phổ biến

  • 混迷こんめいturmoil, chaos, confusion
  • 低迷ていめいhanging low (of clouds), remaining low (of sales, stock prices, etc.), remaining sluggish (of the economy, market, etc.)
  • 迷惑めいわくtrouble, bother, annoyance
  • 迷うまようto lose one's way, to get lost, to go astray
  • 迷子まいごlost child, lost person, stray child
  • 迷信めいしんsuperstition, superstitious belief
  • 迷路めいろmaze, labyrinth, inner ear
  • 迷いまよいhesitation, bewilderment, perplexity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.