Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 貝lớp 5tần suất #179

tài sản, nguồn lực, vốn, quỹ

Cũng có: dữ liệu, hữu ích cho, góp phần vào

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Để làm giàu, phải tích trữ tài sản (tiền bạc) như những viên ngọc sáng trưng từ biển cả, tượng trưng cho khối tài sản quý giá.

Về kanji này

Kanji 「資」 có nghĩa chính là tài sản, tài nguyên, vốn, quỹ hoặc dữ liệu. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số ví dụ điển hình bao gồm: 外資 (がいし) nghĩa là vốn nước ngoài, thường dùng để chỉ những nguồn vốn từ các quốc gia khác đầu tư vào công ty trong nước; 資格 (しかく) có nghĩa là bằng cấp, chứng chỉ, chỉ những tiêu chuẩn cần có để thực hiện công việc gì đó; và 資金 (しきん) có nghĩa là quỹ, tiền vốn, dùng để chi tiêu cho các dự án hoặc kinh doanh. Lưu ý rằng 「資」 thường xuất hiện trong các bối cảnh liên quan đến tài chính và kinh doanh.

Câu ví dụ

  • 彼は豊富な資源を持っている。

    Anh ấy có nguồn tài nguyên phong phú.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
assets, resources, capital, funds, data, be conducive to, contribute to
Tiếng Việt
tài sản, nguồn lực, vốn, quỹ, dữ liệu, hữu ích cho, góp phần vào
日本語
資産, 資源, 資本, 資金, データ, 促進する, 貢献する
한국어
자산, 자원, 자본, 자금, 데이터, 기여하다, 이바지하다
中文
资产, 资源, 资本, 资金, 数据, 有利于, 贡献给
id
aset, sumber daya, modal
th
ทรัพย์สิน, ทรัพยากร, ทุน
es
activos, recursos, capital
fr
actifs, ressources, capitaux
de
Vermögen, Ressourcen, Kapital
pt
ativos, recursos, capital

Từ ghép phổ biến

  • 外資がいしforeign capital (e.g. in a company), foreign investment
  • 資格しかくqualifications, requirements, capabilities
  • 資金しきんfunds, capital
  • 資源しげんresources
  • 資材しざい(raw) material
  • 資産しさんproperty, fortune, means
  • 資本しほんfunds, capital
  • 資料しりょうmaterial, materials, data

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.