Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 行lớp 5tần suất #350Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

kỹ thuật

On'yomi (音読み)

  • ジュツ

Kun'yomi (訓読み)

  • すべ

Gợi nhớ

Trong bức tranh người nghệ sĩ sử dụng các kỹ thuật (術), từng đường nét điệu đà thể hiện tài năng và sự khéo léo của mình.

Về kanji này

Kanji 「術」 mang ý nghĩa chính là nghệ thuật, kỹ thuật hoặc sự khéo léo. Từ này thường được sử dụng như danh từ, chỉ các kỹ năng hoặc phương pháp trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Một số từ ghép phổ biến với 「術」 bao gồm 学術 (gakujutsu), có nghĩa là khoa học; 技術 (gijutsu), có nghĩa là công nghệ; và 芸術 (geijutsu), nghĩa là nghệ thuật. Những từ này thường được dùng để mô tả các lĩnh vực chuyên môn hoặc sáng tạo. Lưu ý rằng 「術」 cũng có thể gợi ý đến những mẹo hoặc thủ thuật hữu ích trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 彼の技術は素晴らしい。

    Kỹ năng của anh ấy thật tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
art, technique, skill, means, trick, resources, magic
Tiếng Việt
kỹ thuật
日本語
技術
한국어
기술
中文
技术
id
seni
th
ศิลปะ
es
arte
fr
art
de
Kunst
pt
arte

Từ ghép phổ biến

  • 学術がくじゅつscience, learning, scholarship
  • 技術ぎじゅつtechnology, engineering, technique
  • 芸術げいじゅつart, the arts
  • 手術しゅじゅつsurgery, operation, procedure
  • 戦術せんじゅつtactics
  • 美術びじゅつart, fine arts
  • 技術者ぎじゅつしゃengineer, technical expert, technician
  • 技術的ぎじゅつてきtechnical, technological, practical

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.