đến, tiến tới, đạt, thành
Cũng có: dẫn đến
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- いた.る
Về kanji này
Kanji "到" có nghĩa chính là đến nơi hoặc đạt được điều gì. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là: 到着 (とうちゃく) có nghĩa là sự đến nơi, thường dùng khi nói về việc xe cộ hoặc người đến nơi nào đó; 到達 (とうたつ) có nghĩa là sự đạt tới, thường ám chỉ việc đến một mục tiêu hoặc điểm nào đó; và 殺到 (さっとう) có nghĩa là dồn dập, thường dùng khi có một lượng lớn người đổ về cùng một chỗ. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó khá phổ biến trong các tình huống đề cập đến hành trình, mục tiêu hoặc sự việc lặp lại.
Câu ví dụ
目的地に到着した。
Tôi đã đến nơi mình dự định.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- arrival, proceed, reach, attain, result in
- Tiếng Việt
- đến, tiến tới, đạt, thành, dẫn đến
- 日本語
- とう, しんせつ, に到達する, たどりつく, 結果する
- 한국어
- 도착, 진행하다, 도달하다, 이루다, 결과
- 中文
- 到达, 进行, 达到, 获得, 导致
- id
- kedatangan
- th
- การมาถึง
- es
- llegada, alcance
- fr
- arrivée, atteindre
- de
- Ankunft, Erreichen
- pt
- chegada
Từ ghép phổ biến
- 到着arrival
- 殺到rush, flood, deluge
- 周到careful, thorough, meticulous
- 到達reaching, attaining, arrival
- 到底(cannot) possibly, (not) by any means, (not) at all
- 到頭finally, at last, in the end
- 到来arrival, coming, advent
- 前人未到untrodden (region, field of study, etc.), unprecedented (discovery, achievement, etc.)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.