Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 木lớp 3tần suất #1500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

sắp xếp, điều chỉnh, tổ chức

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ととの.える
  • ととの.う

Gợi nhớ

Khi sắp xếp đồ đạc, tôi phải điều chỉnh từng món gỗ cho ngay ngắn, như chữ "正" đang trải dài trên "木".

Về kanji này

Kanji「整」có nghĩa chính là sắp xếp, điều chỉnh hoặc tổ chức. Nó thường được dùng như một động từ, nhưng cũng thấy xuất hiện trong nhiều danh từ. Một số từ ghép phổ biến với「整」bao gồm 整備 (せいび), có nghĩa là bảo trì hoặc bảo dưỡng, 整列 (せいれつ), nghĩa là căn chỉnh, và 整頓 (せいとん), có nghĩa là dọn dẹp hoặc sắp xếp gọn gàng. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên quan đến việc tổ chức hoặc làm cho một cái gì đó trở nên trật tự và ngăn nắp. Đồng thời, chữ「整」thường được dùng trong ngữ cảnh yêu cầu sự chính xác và gọn gàng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 部屋を整頓する。

    Tôi sẽ dọn dẹp phòng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
arrange, adjust, organize
Tiếng Việt
sắp xếp, điều chỉnh, tổ chức
日本語
整える, 整う
한국어
정리하다, 조정하다, 조직하다
中文
安排, 调整, 组织
id
mengatur, menyesuaikan, mengorganisir
th
จัดระเบียบ, ปรับแต่ง, จัดการ
es
organizar, ajustar, organizar
fr
arranger, ajuster, organiser
de
anordnen, anpassen, organisieren
pt
organizar, ajustar, organizar

Từ ghép phổ biến

  • 整備せいびmaintenance, preparation
  • 整列せいれつalignment, arrangement
  • 整頓せいとんtidy up, organize

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.