Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉tần suất #1806Kanji Jōyō (thường dụng)

nách

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • わき
  • わけ

Gợi nhớ

Khi tôi đưa tay lên, cánh tay chạm vào nách tạo thành hai bên, giống như cách chúng tôi chỉ ra hai hướng khác nhau.

Về kanji này

Kanji 「脇」 có nghĩa chính là nách hoặc bên hông. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 関脇 (せきわけ), chỉ một loại đô vật hạng ba; 脇役 (わきやく), nghĩa là vai diễn phụ trong một bộ phim; và 脇見 (わきみ), có nghĩa là nhìn sang bên. Từ này thường dùng để diễn tả những vị trí hoặc vai trò hỗ trợ, không phải là chính. Khi sử dụng, bạn có thể thấy 「脇」 trong các ngữ cảnh nhấn mạnh tính chất phụ trợ hoặc vị trí bên cạnh.

Câu ví dụ

  • 脇道を使って近道した。

    Tôi đã đi tắt qua con đường phụ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
armpit, the other way, another place, flank, supporting role
Tiếng Việt
nách
日本語
한국어
中文
id
ketiak
th
รักแร้
es
axila
fr
aisselle
de
Achsel
pt
axila

Từ ghép phổ biến

  • 関脇せきわけwrestler of the third highest rank
  • 脇見わきみlooking from the side, looking aside
  • 脇役わきやくsupporting role (actor), minor role
  • 口脇くちわきedges of the mouth
  • 小脇こわきunder one's arm, (in) the armpit
  • 両脇りょうわきboth sides
  • 脇差わきざしwakizashi, short sword worn by samurai
  • 脇腹わきばらside (of the torso), flank, illegitimate child

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.