Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 亻lớp 5tần suất #1600Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tiếp cận, gần gũi, đóng góp, gửi (tiền)

On'yomi (音読み)

  • キョ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.る
  • よ.せる

Gợi nhớ

Hãy hình dung một người (亻) đang đến gần (于) để tặng quà và gửi tiền, biểu thị sự gần gũi và đóng góp.

Về kanji này

Kanji "寄" có nghĩa chính là tiếp cận hoặc đến gần. Nó thường được dùng làm động từ, với các cách đọc như "よる" và "よせる". Một số từ ghép phổ biến cùng với "寄" bao gồm "寄付" (きふ), có nghĩa là quyên góp hay donation, thể hiện hành động giúp đỡ bằng tiền hoặc đồ vật; "寄せる" (よせる), có nghĩa là đặt bên cạnh, diễn tả hành động di chuyển hoặc sắp xếp các vật lại gần nhau; và "寄り道" (よりみち), có nghĩa là đi đường vòng, chỉ việc đi chệch hướng so với dự định ban đầu. Nên lưu ý rằng "寄" thường liên quan đến việc cộng tác hoặc giúp đỡ trong một ngữ cảnh nào đó.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 友達が家に寄った。

    Một người bạn đã ghé qua nhà tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
approach, draw near, contribute, send (money)
Tiếng Việt
tiếp cận, gần gũi, đóng góp, gửi (tiền)
日本語
近づく, 寄る, 寄付する
한국어
접근하다
中文
靠近
id
mendekati
th
เข้าใกล้
es
acercarse
fr
approcher
de
näheren
pt
aproximar

Từ ghép phổ biến

  • 寄付きふdonation, contribution
  • 寄せるよせるto place beside, to bring near, to call (to)
  • 寄り道よりみちdetour, stopover

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.