Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 頁tần suất #1536Kanji Jōyō (thường dụng)

xuất hiện

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • あきらか
  • あらわ.れる

Gợi nhớ

Khi trang bìa (頁) của sách xuất hiện, mọi điều bên trong trở nên rõ ràng (顕) như ánh sáng mặt trời.

Về kanji này

Kanji 「顕」 có nghĩa chính là "xuất hiện" hoặc "hiện hữu". Kanji này thường được sử dụng để chỉ những gì rõ ràng, không bị che giấu. Một số từ ghép nổi bật của kanji này bao gồm: 顕在 (けんざい), nghĩa là "hiện hữu", chỉ những điều rõ ràng và không có tính chất tiềm ẩn; 顕彰 (けんしょう), nghĩa là "vinh danh", chỉ việc tôn vinh một cá nhân hay sự việc một cách công khai; và 顕微鏡 (けんびきょう), có nghĩa là "kính hiển vi", một công cụ dùng để nhìn rõ các vật nhỏ. Cần lưu ý rằng kanji này thường mang tính trang trọng và được sử dụng trong các ngữ cảnh chính thức.

Câu ví dụ

  • 真実は徐々に顕れてきた。

    Sự thật dần dần trở nên rõ ràng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
appear, existing
Tiếng Việt
xuất hiện
日本語
한국어
명백
中文
id
muncul, ada
th
ปรากฏ, มีอยู่
es
aparecer, existente
fr
apparaître, existant
de
erscheinen, vorhanden
pt
aparecer, existente

Từ ghép phổ biến

  • 顕在けんざいbeing actual (as opposed to hidden or latent), being apparent, being obvious
  • 顕彰けんしょうhonouring (publicly), honoring, making someone's good deeds or achievements well-known
  • 顕著けんちょremarkable, striking, obvious
  • 顕微鏡けんびきょうmicroscope
  • 電子顕微鏡でんしけんびきょうelectron microscope
  • 自己顕示じこけんじmaking oneself conspicuous, pressing one's own cause
  • 貴顕きけんdistinguished person
  • 顕現けんげんmanifestation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.