Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 弓tần suất #1687Kanji Jōyō (thường dụng)

càng ngày càng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いや
  • いよ.いよ
  • わた.る

Gợi nhớ

Khi kéo cung (弓) ngày càng mạnh mẽ hơn (弥), sức mạnh và niềm tin trong chúng ta cũng sẽ tăng lên.

Về kanji này

Kanji "弥" có nghĩa chính là "hơn nữa, càng ngày càng". Kanji này thường được dùng trong các danh từ như trong từ "弥生" (やよい), chỉ tháng ba của lịch âm hay "弥勒" (みろく), tên của Bồ Tát Maitreya. Một ví dụ khác là từ "阿弥陀" (あみだ), chỉ Đức Phật A Di Đà. Kanji này cũng thường xuất hiện trong các ngữ cảnh thể hiện sự gia tăng hoặc sự khẳng định một điều gì đó. Lưu ý rằng "弥" có thể dùng trong những ngữ cảnh trang trọng hơn, vì vậy khi sử dụng, bạn nên chú ý đến hoàn cảnh giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 幸福が弥増すことを願う。

    Tôi mong hạnh phúc sẽ tăng lên nhiều hơn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
all the more, increasingly
Tiếng Việt
càng ngày càng
日本語
いっそう
한국어
더욱
中文
愈加
id
semakin banyak
th
ยิ่งขึ้น
es
cada vez más
fr
d'autant plus
de
umso mehr
pt
cada vez mais

Từ ghép phổ biến

  • 弥生やよいthird month of the lunar calendar, Yayoi period (ca. 300 BCE-300 CE), Yayoi culture
  • 阿弥陀あみだAmitabha (Buddha), Amida, ghostleg lottery
  • 弥勒みろくMaitreya (Bodhisattva), Miroku
  • 弥撒ミサ(Catholic) Mass
  • 弥久びきゅうextending over a long time
  • 弥縫びほうpatching up
  • 弥陀みだAmitabha
  • 沙弥しゃみmale Buddhist novice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.