Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 手tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

sự viện trợ, giúp đỡ

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi đưa tay (手) giúp đỡ ai đó, bạn cũng cho họ một vòng tay ấm áp (円) hỗ trợ, thể hiện sự援.

Về kanji này

Kanji "援" có nghĩa chính là "hỗ trợ" hoặc "giúp đỡ". Nó thường xuất hiện trong các từ ghép, mang tính danh từ. Một số ví dụ điển hình bao gồm "援助 (えんじょ)" nghĩa là "sự giúp đỡ", dùng khi nói về sự viện trợ; "支援 (しえん)" có nghĩa là "hỗ trợ", thường dùng trong các hoạt động tổ chức hay dự án; và "援軍 (えんぐん)" nghĩa là "quân tiếp viện", được sử dụng trong bối cảnh quân sự. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, chỉ có cách đọc on'yomi là "エン". Sử dụng kanji này trong giao tiếp có thể giúp bạn thể hiện rõ sự hỗ trợ và giúp đỡ mà người khác cần.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 友達を援助するのが嬉しい。

    Tôi rất vui khi được giúp đỡ bạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
aid, help
Tiếng Việt
sự viện trợ, giúp đỡ
日本語
援助, 支援
한국어
돕다, 지원하다
中文
援助, 帮助
id
bantuan, pertolongan
th
ช่วยเหลือ, สนับสนุน
es
ayuda, auxilio
fr
aide, soutien
de
Hilfe, Unterstützung
pt
ajuda, assistência

Từ ghép phổ biến

  • 援助えんじょaid, assistance
  • 支援しえんsupport, assistance
  • 援軍えんぐんreinforcements, auxiliary troops

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.