hình tròn, yên, tròn
On'yomi (音読み)
- エン
Kun'yomi (訓読み)
- まる.い
- まる
- まど
- まど.か
- まろ.やか
Về kanji này
Kanji 「円」 có nghĩa chính là hình tròn hoặc đồng yên. Đây là một từ rất thông dụng trong tiếng Nhật và thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 円安 (えんやす) có nghĩa là sự giảm giá của đồng yên, và 円高 (えんだか) nghĩa là sự tăng giá của đồng yên. Một từ khác là 一円 (いちえん), có nghĩa là một đồng yên. Ngoài ra, 円 cũng được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, như khi nói về hình tròn hay chu vi. Lưu ý rằng khi sử dụng trong các bối cảnh tài chính, 円 thường liên quan đến giá trị và tỷ giá của đồng yên Nhật.
Câu ví dụ
円周は3.14である。
Chu vi là 3.14.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- circle, yen, round
- Tiếng Việt
- hình tròn, yên, tròn
- 日本語
- 円, 円い
- 한국어
- 원, 엔, 둥글다
- 中文
- 圆, 日元, 圆形
- id
- lingkaran, yen, bulat
- th
- วงกลม, เยน, กลม
- es
- círculo, yen, redondo
- fr
- cercle, yen, rond
- de
- Kreis, Yen, rund
- pt
- círculo, yen, redondo
Từ ghép phổ biến
- 円安えんやすdepreciation of the yen, weak yen
- 円高えんだかappreciation of the yen, strong yen
- 円相場えんそうばyen exchange rate
- 一円いちえんone yen, throughout (an area), whole district
- 円周えんしゅうcircumference
- 円卓えんたくround table
- 円筒えんとうcylinder
- 円盤えんばんdisk, discus, platter
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.