Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 辰lớp 3tần suất #385Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

nông nghiệp, nông dân

On'yomi (音読み)

  • ノウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong nông nghiệp, những người nông dân cẩn thận tưới cây, như những dòng nước chảy uốn lượn trong mặt đất.

Về kanji này

Kanji "農" có nghĩa chính là nông nghiệp và nông dân. Nó thường được dùng trong các danh từ liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp. Một số từ ghép ví dụ bao gồm "農業" (nông nghiệp), chỉ công việc sản xuất thực phẩm từ đất; "農家" (nông dân), chỉ những người làm nghề nông; và "農協" (hợp tác xã nông nghiệp), nơi nông dân hợp tác để phát triển sản xuất. Kanji này không có cách đọc kun’yomi, chỉ có cách đọc on’yomi là "ノウ". Khi học kanji này, bạn sẽ thấy nó rất phổ biến trong các văn bản liên quan đến nông nghiệp và thực phẩm.

Câu ví dụ

  • 農業は大切な仕事だ。

    Nông nghiệp là một công việc quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
agriculture, farmers
Tiếng Việt
nông nghiệp, nông dân
日本語
農業, 農民
한국어
농업, 농부
中文
农业, 农民
id
pertanian, petani
th
เกษตรกรรม, เกษตรกร
es
agricultura, agricultores
fr
agriculture, agriculteurs
de
Landwirtschaft, Bauern
pt
agricultura, agricultores

Từ ghép phổ biến

  • 農家のうかfarmer, farming family, farmhouse
  • 農協のうきょうagricultural cooperative
  • 農業のうぎょうagriculture, farming
  • 農村のうそんagricultural community, farm village, rural
  • 農地のうちagricultural land, farmland
  • 農民のうみんfarmer, peasant
  • 農薬のうやくagricultural chemical, agrochemical, agrichemical
  • 農林のうりんagriculture and forestry

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.