sự đồng cảm, quan hệ, kết nối, cạnh
Cũng có: biên, bờ, rìa
On'yomi (音読み)
- エン
- -ネン
Kun'yomi (訓読み)
- ふち
- ふち.どる
- ゆかり
- よすが
- へり
- えにし
Về kanji này
Kanji 「縁」 mang nghĩa chính là sự liên kết, mối quan hệ và có thể được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 無縁 (むえん), có nghĩa là không liên quan; 因縁 (いんねん), mang nghĩa là số phận hay định mệnh; và 縁起 (えんぎ), có nghĩa là điềm báo. Ngoài ra, 縁側 (えんがわ) chỉ là hiên hoặc hành lang ở các ngôi nhà truyền thống Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa biểu trưng cho các mối liên kết tâm linh hay cảm xúc giữa con người với nhau, điều này thể hiện rõ khi sử dụng trong các câu nói về duyên phận hay nhân duyên.
Câu ví dụ
二人の縁は運命だった。
Sợi dây liên kết của họ là số phận.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- affinity, relation, connection, edge, border, verge, brink
- Tiếng Việt
- sự đồng cảm, quan hệ, kết nối, cạnh, biên, bờ, rìa
- 日本語
- 縁, 関係, 接続, エッジ, 境界, 際, 瀬
- 한국어
- 인연, 관계, 연결, 가장자리, 경계, 변두리, 가장자리에
- 中文
- 缘分, 关系, 连接, 边缘, 边界, 临界, 边缘
- id
- kedekatan, hubungan
- th
- ความสัมพันธ์, เชื่อมโยง
- es
- afinidad, relación
- fr
- affinité, relation
- de
- Verwandtschaft, Beziehung
- pt
- afinidade, relação
Từ ghép phổ biến
- 無縁unrelated, unconnected, irrelevant
- 因縁fate, destiny, connection
- 縁起omen, sign of luck, origin
- 縁側engawa, external corridor on the outer side of traditional Japanese houses, bone at the base of a fin (esp. of a flatfish)
- 縁談marriage proposal, marriage talks
- 血縁blood relationship, consanguinity, blood relative
- 絶縁breaking off relations (with), severing one's connections (with), breaking with (e.g. one's past)
- 縁故relation, connection, affinity
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.