Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 糸tần suất #1291Kanji Jōyō (thường dụng)

sự đồng cảm, quan hệ, kết nối, cạnh

Cũng có: biên, bờ, rìa

On'yomi (音読み)

  • エン
  • -ネン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふち
  • ふち.どる
  • ゆかり
  • よすが
  • へり
  • えにし

Gợi nhớ

Trong không gian liên kết, sợi chỉ tạo nên mối quan hệ, tạo ra những cạnh tương tác giữa người và người, chính là "縁".

Về kanji này

Kanji 「縁」 mang nghĩa chính là sự liên kết, mối quan hệ và có thể được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 無縁 (むえん), có nghĩa là không liên quan; 因縁 (いんねん), mang nghĩa là số phận hay định mệnh; và 縁起 (えんぎ), có nghĩa là điềm báo. Ngoài ra, 縁側 (えんがわ) chỉ là hiên hoặc hành lang ở các ngôi nhà truyền thống Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa biểu trưng cho các mối liên kết tâm linh hay cảm xúc giữa con người với nhau, điều này thể hiện rõ khi sử dụng trong các câu nói về duyên phận hay nhân duyên.

Câu ví dụ

  • 二人の縁は運命だった。

    Sợi dây liên kết của họ là số phận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
affinity, relation, connection, edge, border, verge, brink
Tiếng Việt
sự đồng cảm, quan hệ, kết nối, cạnh, biên, bờ, rìa
日本語
縁, 関係, 接続, エッジ, 境界, 際, 瀬
한국어
인연, 관계, 연결, 가장자리, 경계, 변두리, 가장자리에
中文
缘分, 关系, 连接, 边缘, 边界, 临界, 边缘
id
kedekatan, hubungan
th
ความสัมพันธ์, เชื่อมโยง
es
afinidad, relación
fr
affinité, relation
de
Verwandtschaft, Beziehung
pt
afinidade, relação

Từ ghép phổ biến

  • 無縁むえんunrelated, unconnected, irrelevant
  • 因縁いんねんfate, destiny, connection
  • 縁起えんぎomen, sign of luck, origin
  • 縁側えんがわengawa, external corridor on the outer side of traditional Japanese houses, bone at the base of a fin (esp. of a flatfish)
  • 縁談えんだんmarriage proposal, marriage talks
  • 血縁けつえんblood relationship, consanguinity, blood relative
  • 絶縁ぜつえんbreaking off relations (with), severing one's connections (with), breaking with (e.g. one's past)
  • 縁故えんこrelation, connection, affinity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.