tiến lên, tiến triển
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- すす.む
- すす.める
Về kanji này
Kanji 「進」 có nghĩa chính là tiến lên, tiến bộ. Chữ này thường được dùng trong tính từ và động từ, chẳng hạn như trong động từ 「すすむ」 có nghĩa là tiến lên, hoặc 「すすめる」 nghĩa là thúc giục, khuyến khích ai đó tiến lên. Một số từ ghép với 「進」 mà bạn có thể gặp là 「急進」 (きゅうしん) nghĩa là tiến bộ nhanh chóng, 「昇進」 (しょうしん) nghĩa là thăng chức, và 「進学」 (しんがく) có nghĩa là học lên cấp cao hơn. Bạn cũng có thể thấy từ 「進行」 (しんこう), dùng để chỉ việc tiến triển hay di chuyển. Chú ý là 「進」 thường mang nghĩa tích cực, thể hiện sự phát triển và tiến lên trong công việc hay học tập.
Câu ví dụ
前に進むことを決意した。
Tôi đã quyết tâm tiến bước.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- advance, proceed, progress, promote
- Tiếng Việt
- tiến lên, tiến triển
- 日本語
- 進む, 進行
- 한국어
- 진행하다, 진출하다
- 中文
- 前进, 进展
- id
- maju, melanjutkan, membangun
- th
- ก้าวหน้า, ดำเนินการ, พัฒนา
- es
- avanzar, proceder, progresar
- fr
- avancer, procéder, progresser
- de
- vorantreiben, fortschreiten
- pt
- avançar, prosseguir, progredir
Từ ghép phổ biến
- 急進rapid progress, radical progress
- 昇進promotion, advancement, rising in rank
- 進学advancing to the next stage of education, going on to (high school, college, etc.)
- 進行moving forward (e.g. of a vehicle), onward movement, progress (of work, activities, etc.)
- 進出advance (into a new market, industry, etc.), expansion (into), launch (into)
- 進退advance or retreat, moving forwards or backwards, movement
- 進展progress, development
- 進歩progress, advance, improvement
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.