Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 辵lớp 3tần suất #142Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

tiến lên, tiến triển

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • すす.む
  • すす.める

Gợi nhớ

Hãy hình dung một con đường dài đang tiến lên, nơi những bước chân kiên định thúc đẩy bạn tiến tới thành công.

Về kanji này

Kanji 「進」 có nghĩa chính là tiến lên, tiến bộ. Chữ này thường được dùng trong tính từ và động từ, chẳng hạn như trong động từ 「すすむ」 có nghĩa là tiến lên, hoặc 「すすめる」 nghĩa là thúc giục, khuyến khích ai đó tiến lên. Một số từ ghép với 「進」 mà bạn có thể gặp là 「急進」 (きゅうしん) nghĩa là tiến bộ nhanh chóng, 「昇進」 (しょうしん) nghĩa là thăng chức, và 「進学」 (しんがく) có nghĩa là học lên cấp cao hơn. Bạn cũng có thể thấy từ 「進行」 (しんこう), dùng để chỉ việc tiến triển hay di chuyển. Chú ý là 「進」 thường mang nghĩa tích cực, thể hiện sự phát triển và tiến lên trong công việc hay học tập.

Câu ví dụ

  • 前に進むことを決意した。

    Tôi đã quyết tâm tiến bước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
advance, proceed, progress, promote
Tiếng Việt
tiến lên, tiến triển
日本語
進む, 進行
한국어
진행하다, 진출하다
中文
前进, 进展
id
maju, melanjutkan, membangun
th
ก้าวหน้า, ดำเนินการ, พัฒนา
es
avanzar, proceder, progresar
fr
avancer, procéder, progresser
de
vorantreiben, fortschreiten
pt
avançar, prosseguir, progredir

Từ ghép phổ biến

  • 急進きゅうしんrapid progress, radical progress
  • 昇進しょうしんpromotion, advancement, rising in rank
  • 進学しんがくadvancing to the next stage of education, going on to (high school, college, etc.)
  • 進行しんこうmoving forward (e.g. of a vehicle), onward movement, progress (of work, activities, etc.)
  • 進出しんしゅつadvance (into a new market, industry, etc.), expansion (into), launch (into)
  • 進退しんたいadvance or retreat, moving forwards or backwards, movement
  • 進展しんてんprogress, development
  • 進歩しんぽprogress, advance, improvement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.