Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 文tần suất #1209Kanji Jōyō (thường dụng)

đều, giống nhau

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • サイ

Kun'yomi (訓読み)

  • そろ.う
  • ひと.しい
  • ひと.しく
  • あたる
  • はやい

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng những người bạn đứng hàng ngang, mặc đồng phục giống nhau, thể hiện sự điều chỉnh và bằng nhau trong hình dáng và sự giống nhau.

Về kanji này

Kanji 「斉」 có nghĩa chính là ‘điều chỉnh’, ‘giống nhau’ hoặc ‘bằng nhau’. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 一斉 (いっせい) nghĩa là ‘đồng thời’, thể hiện tính chất diễn ra cùng một lúc. Từ ghép 斉唱 (せいしょう) có nghĩa là ‘hát đồng ca’, cho thấy sự hòa hợp trong âm nhạc. Một từ khác là 斉一 (せいいつ) nghĩa là ‘đồng nhất’, phản ánh sự giống nhau trong bất kỳ bối cảnh nào. Lưu ý rằng kanji này ít được dùng trong cuộc sống hàng ngày, nhưng rất thông dụng trong ngữ cảnh chính thức hay văn học.

Câu ví dụ

  • 音楽は心を斉えてくれる。

    Âm nhạc làm cho trái tim hòa hợp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
adjusted, alike, equal, similar variety of
Tiếng Việt
đều, giống nhau
日本語
斉しい
한국어
균일한
中文
id
disesuaikan
th
ที่ปรับ
es
ajustado
fr
égal
de
angepasst
pt
ajustado

Từ ghép phổ biến

  • 一斉いっせいsimultaneous, all at once
  • 斉唱せいしょうsinging in unison, chanting in unison
  • 一斉にいっせいにsimultaneously, all at once, in unison
  • 斉魚えつJapanese grenadier anchovy (Coilia nasus)
  • 斉一せいいつuniformity, equality
  • 斉射せいしゃvolley (of fire), salvo, fusillade
  • 斉備せいびcomplete equipment, consolidation
  • 斉列せいれつarray, line-up, parade

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.