Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 宀Kanji Jōyō (thường dụng)

địa chỉ

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • あ.てる
  • -あて
  • -づつ
  • あたか.も

Gợi nhớ

Giống như một ngôi nhà (宀) có địa chỉ rõ ràng (宛), mọi thứ trở nên thật may mắn và dễ dàng!

Về kanji này

Kanji 「宛」 chủ yếu có nghĩa là "địa chỉ" hoặc "chỉ như". Nó thường được sử dụng như một danh từ liên quan đến việc ghi tên và địa chỉ. Một số từ ghép phổ biến như 宛先 (あてさき) nghĩa là "địa chỉ gửi", dùng để chỉ nơi gửi thư; 宛名 (あてな) có nghĩa là "tên và địa chỉ", thường thấy trên phong bì; và 私宛 (わたしあて) diễn tả "được gửi đến tôi". Ngoài ra, 宛 còn có nghĩa như "chỉ như" trong một số trường hợp. Chú ý rằng cách sử dụng của kanji này thường liên quan đến việc chỉ định một địa chỉ cụ thể hay người nhận.

Câu ví dụ

  • 手紙を宛名を書く。

    Tôi sẽ viết địa chỉ lên bức thư.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
address, just like, fortunately
Tiếng Việt
địa chỉ
日本語
宛先
한국어
주소
中文
地址
id
alamat
th
ที่อยู่
es
dirección
fr
adresse
de
Adresse
pt
endereço

Từ ghép phổ biến

  • 宛先あてさきaddress, destination
  • 宛名あてなname and address (on an envelope, etc.), (addressee's) name, addressee
  • 宛らさながらjust like, exactly like, as if
  • 私宛わたしあてaddressed to me, for me
  • 宛然えんぜんas if, the very thing itself
  • 名宛なあてaddress (on an envelope)
  • 宛転えんてんeloquent, fluent, smooth-spoken
  • 宛いあてがいallotment, arrangement

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.