N1Động từ nhóm 2
肖る
あやかる
Nghĩa
- 1.chia sẻ vận may (của ai đó)
- 2.theo gương (ai đó)
- 3.hưởng lợi ích giống nhau
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- to share (someone's) good luck, to follow (someone's) example, to enjoy the same benefits (of someone or something)
- Tiếng Việt
- chia sẻ vận may (của ai đó), theo gương (ai đó), hưởng lợi ích giống nhau
- 日本語
- (誰かの)幸運を分かち合う, (誰かの)例に従う, (誰かや何かの同じ利益を享受すること)
- 한국어
- (누군가의) 좋은 운을 나누다, (누군가의) 본을 따르다, (누군가나 무언가의 동일한 혜택을 누리다
- 中文
- 分享(某人的)好运, 遵循(某人的)榜样, 享受相同的利益(来自某人或某物)
- Bahasa Indonesia
- berbagi keberuntungan
- ภาษาไทย
- แบ่งปันโชคดี
- Español
- compartir buena suerte
- Français
- partager la bonne fortune
- Deutsch
- gutes Glück teilen
- Português
- compartilhar a sorte
Kanji được dùng
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.