Từ vựng
N1Danh từ

久しぶり

ひさしぶり

Nghĩa

  • 1.lâu rồi (kể từ lần cuối)
  • 2.lần đầu sau thời gian dài
  • 3.lâu lắm không gặp

Nghĩa theo ngôn ngữ

English
a long time (since the last time), first in a long time, it's been a long time
Tiếng Việt
lâu rồi (kể từ lần cuối), lần đầu sau thời gian dài, lâu lắm không gặp
日本語
久しぶり, 久しぶりの初めて, 久々
한국어
오랜만이다, 오랜만의 첫 번째, 정말 오랜만이다
中文
好久不见, 时隔很长时间, 真是好久了
Bahasa Indonesia
lama tidak bertemu
ภาษาไทย
นานมาแล้ว
Español
hace tiempo
Français
longtemps
Deutsch
lange Zeit
Português
há muito tempo

Kanji được dùng

Câu ví dụ

  • 久しぶりに友達に会いました。

    Tôi đã gặp một người bạn sau một thời gian dài.

  • 久しぶりに会って話しました。

    Chúng tôi đã nói chuyện sau một thời gian dài.

  • 彼は久しぶりに画材を買ってきた。

    Anh đã mua vật liệu vẽ sau một thời gian dài.

  • 久しぶりに故郷の駅に降り立つと、懐かしい風景が目に飛び込んでくる。

    Khi cô ấy xuống ga của quê hương mình sau một thời gian dài, cảnh quan quen thuộc đã hiện ra trước mắt.

Từ liên quan

Học từ này trong ngữ cảnh

Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.