Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 丿lớp 5tần suất #688Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

thời gian dài, câu chuyện cũ

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひさ.しい

Gợi nhớ

Sau một thời gian dài, câu chuyện cũ về bốn người đứng xếp hàng với nhiều kỷ niệm vẫn không phai nhạt.

Về kanji này

Kanji 「久」 có nghĩa chính là "thời gian dài" hoặc "câu chuyện cũ". Nó thường được dùng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm có 久しぶり (ひさしぶり), có nghĩa là "lâu rồi không gặp"; 恒久 (こうきゅう), nghĩa là "vĩnh cửu"; và 耐久 (たいきゅう) nghĩa là "khả năng chịu đựng". Bạn có thể nghe từ 久しぶり trong giao tiếp hàng ngày khi gặp lại ai đó sau một thời gian dài. Lưu ý là từ này thường mang sắc thái vui vẻ và thân thiện.

Câu ví dụ

  • 久しぶりに友人に会った。

    Tôi đã gặp lại một người bạn sau thời gian dài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
long time, old story
Tiếng Việt
thời gian dài, câu chuyện cũ
日本語
長い時間, 古い話
한국어
오래, 옛 이야기
中文
长时间, 旧故事
id
waktu lama
th
เวลานาน
es
largo tiempo
fr
longtemps
de
lange Zeit
pt
muito tempo

Từ ghép phổ biến

  • 久しぶりひさしぶりa long time (since the last time), first in a long time, it's been a long time
  • 恒久こうきゅうpermanence, perpetuity
  • 持久じきゅうendurance, persistence
  • 耐久たいきゅうendurance, persistence
  • 永久えいきゅうeternity, permanence, perpetuity
  • 久々ひさびさ(in a) long time, long time (ago), while (ago)
  • 久しいひさしいlong (time that has passed), old (story)
  • 耐久性たいきゅうせいdurability

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.