Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 雨tần suất #1217Kanji Jōyō (thường dụng)

không

On'yomi (音読み)

  • レイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぜろ
  • こぼ.す
  • こぼ.れる

Gợi nhớ

Giọt mưa rơi xuống, nhưng chỉ còn lại số không, như thể mọi thứ đã tràn ra và biến mất.

Về kanji này

Kanji 「零」 mang nghĩa chính là số không hoặc không có gì. Kanji này thường được dùng như danh từ, ví dụ có thể thấy trong từ 零時 (れいじ) có nghĩa là mười hai giờ. Ngoài ra, 零 cũng có thể được dùng thành động từ như trong từ 零す (こぼす), nghĩa là làm đổ, hoặc 零れる (こぼれる) có nghĩa là tràn ra. Một ví dụ khác là 零下 (れいか), tức là dưới không độ, chỉ nhiệt độ lạnh hơn số không. Khi học kanji này, bạn cần lưu ý rằng 零 không chỉ diễn tả số không mà còn thể hiện sự trống rỗng hay sự không hiện hữu.

Câu ví dụ

  • この温度は零度だ。

    Nhiệt độ này là không độ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
zero, spill, overflow, nothing, cipher
Tiếng Việt
không
日本語
한국어
제로
中文
id
nol
th
ศูนย์
es
cero
fr
zéro
de
Null
pt
zero

Từ ghép phổ biến

  • 零時れいじtwelve o'clock, midnight, noon
  • 零すこぼすto spill, to drop, to shed (tears)
  • 零下れいかbelow zero, sub-zero
  • 零細れいさいinsignificant, trifling, paltry
  • 零れるこぼれるto spill, to fall out of, to overflow
  • 零敗れいはいlosing without scoring, shutout, whitewash
  • 零点れいてんzero (points, marks), no marks, zero (of a function)
  • 零戦ゼロせんZero fighter plane

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.