Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 示tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

Thiền, thiền định

On'yomi (音読み)

  • ゼン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi ngồi thiền, tâm trí bạn sẽ nhẹ nhàng, như hàng nghìn ý nghĩ trôi qua, chỉ còn lại sự tĩnh lặng của Zen.

Về kanji này

Kanji 「禅」 có nghĩa chính là Zen hoặc thiền. Đây là một từ thường được dùng như danh từ, không có cách đọc Kun'yomi nào. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 禅僧 (ぜんそう) tức là thầy thiền, người chuyên hành thiền; 禅宗 (ぜんしゅう) có nghĩa là tông phái thiền; và 坐禅 (ざぜん) nghĩa là thiền ngồi, một hành động quan trọng trong thiền đạo. Sử dụng kanji này, bạn có thể thể hiện sự quan tâm đến thực hành thiền, một phần văn hóa tinh thần sâu sắc của Nhật Bản. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu được liên kết với các khái niệm về yên tĩnh và tự suy ngẫm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 禅の教えを学ぶことが大切だ。

    Việc học những giáo lý về thiền rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Zen, meditation
Tiếng Việt
Thiền, thiền định
日本語
禅, 座禅
한국어
선, 명상
中文
禅, 冥想
id
Zen, meditasi
th
เซน, การทำสมาธิ
es
Zen, meditación
fr
Zen, méditation
de
Zen, Meditation
pt
Zen, meditação

Từ ghép phổ biến

  • 禅僧ぜんそうZen monk
  • 禅宗ぜんしゅうZen sect
  • 坐禅ざぜんsitting meditation
  • 禅意ぜんいZen spirit, Zen perspective

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.