Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 黃lớp 2tần suất #1240

vàng

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こ-

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy ánh vàng như nghệ, tôi nhớ rằng chữ này chỉ màu vàng rực rỡ của nắng giữa ngày.

Về kanji này

Kanji 「黄」 có nghĩa chính là màu vàng. Nó thường được sử dụng như danh từ để chỉ màu sắc, và đôi khi là tính từ trong các hình thức như "黄色い" (kiiroi) nghĩa là "vàng". Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến như "黄金" (ougong), nghĩa là "vàng" (kim loại quý), "硫黄" (iou), nghĩa là "lưu huỳnh", và "黄昏" (tasogare), có nghĩa là "hoàng hôn" hoặc "dusk". Lưu ý rằng màu sắc thường có một tầm quan trọng văn hóa lớn trong tiếng Nhật, với nhiều ý nghĩa khác nhau theo ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 黄昏に空が黄色く染まる。

    Trời trở nên vàng vào lúc hoàng hôn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
yellow
Tiếng Việt
vàng
日本語
한국어
노란색
中文
黄色
id
kuning
th
สีเหลือง
es
amarillo
fr
jaune
de
gelb
pt
amarelo

Từ ghép phổ biến

  • 黄金おうごんgold (Au), golden, prosperous
  • 硫黄いおうsulfur (S), sulphur
  • 黄昏たそがれdusk, twilight, twilight years
  • 黄色きいろyellow, amber
  • 黄色いきいろいyellow, high-pitched (voice), shrill
  • 黄金時代おうごんじだいgolden age
  • 卵黄らんおうegg yolk
  • 緑黄色りょくおうしょくgreenish yellow

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.