từ, lời nói, ngôn ngữ
On'yomi (音読み)
- ゴ
Kun'yomi (訓読み)
- かた.る
- かた.らう
Về kanji này
Kanji 「語」 có nghĩa chính là từ, lời nói, hoặc ngôn ngữ. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 英語 (えいご), nghĩa là tiếng Anh; 言語 (げんご), nghĩa là ngôn ngữ; và 語る (かたる), có nghĩa là nói về một điều gì đó. Ngoài ra, 国語 (こくご) là ngôn ngữ quốc gia và 物語 (ものがたり) có nghĩa là câu chuyện. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, nó thường liên hệ đến việc giao tiếp và trao đổi thông tin qua các ngôn ngữ khác nhau.
Câu ví dụ
彼は多くの言語を語る。
Anh ấy nói nhiều ngôn ngữ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- word, speech, language
- Tiếng Việt
- từ, lời nói, ngôn ngữ
- 日本語
- 言葉, 言語, 言葉
- 한국어
- 단어, 말, 언어
- 中文
- 单词, 言语, 语言
- id
- kata, pidato, bahasa
- th
- คำ, พูด, ภาษา
- es
- palabra, discurso, lenguaje
- fr
- mot, discours, langue
- de
- Wort, Sprache, Rede
- pt
- palavra, discurso, língua
Từ ghép phổ biến
- 英語English (language)
- 言語language
- 語るto talk about, to speak of, to tell
- 国語national language, Japanese language (esp. as a school subject in Japan), one's native language
- 物語story, tale, narrative
- 用語term, terminology, wording
- 外国語foreign language
- 語らうto talk, to tell, to recite
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.