Quay lại từ điển
JLPT N37画 · 7 nétbộ thủ 木tần suất #1249Kanji Jōyō (thường dụng)

héo, khô, tàn, tàn úa

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • か.れる
  • か.す

Gợi nhớ

Cây cổ xưa khô héo dưới nắng gắt, với những chiếc lá đã úa màu, khiến không gian trở nên hoang lạnh.

Về kanji này

Kanji "枯" có nghĩa chính là "héo" hoặc "khô". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ trong từ "枯れる" (kareru) có nghĩa là "héo" hoặc "khô". Ngoài ra, "枯" cũng xuất hiện trong một số từ ghép, chẳng hạn như "枯れ木" (kareki) nghĩa là "cây chết" và "枯葉" (kareha) nghĩa là "lá khô". Khi sử dụng, cần lưu ý rằng "枯" có thể miêu tả tình trạng của cây cối hoặc thực vật nhưng cũng có thể áp dụng theo cách bóng bẩy hơn để nói về cảm xúc hoặc tình huống mà không còn sức sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 冬には木が枯れることがある。

    Mùa đông, cây có thể héo úa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
withered, dried up
Tiếng Việt
héo, khô, tàn, tàn úa
日本語
枯れる, 枯らす
한국어
시들어간
中文
枯萎
id
layu
th
เหี่ยวแห้ง
es
marchito
fr
séché
de
verwelkt
pt
murcho

Từ ghép phổ biến

  • 枯れ木かれきdead tree
  • 枯葉かれはdry leaf, withered leaf
  • 枯れるか.れるto wither, to die (plants)
  • 枯らすか.らすto make something wither, to dry up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.