Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 宀tần suất #2035Kanji Jōyō (thường dụng)

góa, thiểu số

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong ngôi nhà (宀) của một người phụ nữ góa (寡), chỉ có vài món đồ, biểu thị cho sự thiệt thòi và ít ỏi.

Về kanji này

Kanji 「寡」 chủ yếu mang nghĩa là 'ít', 'thiểu số', hay 'gọi ý là góa phụ'. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như '寡婦 (かふ)' nghĩa là 'góa phụ', '寡占 (かせん)' nghĩa là 'thế độc quyền', và '寡黙 (かもく)' có nghĩa là 'ít nói'. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh đề cập đến sự thiếu thốn hoặc số lượng nhỏ, như trong '多寡 (たか)' để chỉ mức độ của một cái gì đó. Người học cần chú ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, do đó, mọi từ ghép đều dùng cách đọc on'yomi.

Câu ví dụ

  • 彼は寡黙な人だ。

    Anh ấy là một người ít nói.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
widow, minority, few
Tiếng Việt
góa, thiểu số
日本語
한국어
과부
中文
id
janda
th
หญิงหม้าย
es
viuda
fr
veuve
de
Witwe
pt
viúva

Từ ghép phổ biến

  • 寡占かせんoligopoly, control of a market
  • 寡婦かふwidow, divorced woman not remarried, unmarried woman
  • 寡黙かもくuntalkative, quiet, taciturn
  • 寡作かさくunprolific (writer, artist, etc.)
  • 多寡たかdegree (of something), greatness or smallness (of something), quantity
  • 寡言かげんreticence, taciturnity
  • 寡少かしょうexceedingly little, exceedingly few, scanty
  • 寡勢かぜいsmall military force, numerically inferior force

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.