Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 艸tần suất #2202Kanji Jōyō (thường dụng)

bấc

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi đốt nến, ngọn lửa từ cuống cỏ (艸) cháy sáng nhờ vào lõi (芯) bên trong, làm cho ngọn nến phát sáng.

Về kanji này

Kanji «芯» có nghĩa chính là "lõi" hoặc "điểm giữa". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ, không có cách đọc Kun'yomi. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là «帯芯» (おびしん), có nghĩa là "lõi của đai obi", dùng để chỉ phần dày nằm bên trong đai; «芯地» (しんじ), nghĩa là "đệm", thường dùng để chỉ lớp vật liệu trong may mặc; và «真芯» (ましん), có nghĩa là "trung tâm" hoặc "điểm giữa thực sự". Khi sử dụng từ này, bạn có thể thấy nó mô tả các thành phần bên trong có vai trò quan trọng trong cấu trúc của một vật thể.

Câu ví dụ

  • ロウソクの芯が短くなってきた。

    Cán nến đã trở nên ngắn lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wick
Tiếng Việt
bấc
日本語
한국어
심지
中文
id
sumbu
th
ไส้ตะเกียง
es
mecha
fr
mèche
de
Docht
pt
pavio

Từ ghép phổ biến

  • 帯芯おびしんthick obi sash, sash padding
  • 芯地しんじpadding, lining, foundation
  • 衿芯えりしんcollar core (stiff fabric, etc. inside a collar)
  • 真芯ましんdead center
  • 紙芯かみしんcardboard tube
  • 替え芯かえしんspare pencil lead, pen refill (cartridge), replacement wick (e.g. of a lantern)
  • 空芯菜くうしんさいChinese water spinach (Ipomoea aquatica), ong choy, kang kong
  • 真っ芯まっしんdead center (of a baseball bat), sweet spot

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.