Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 入lớp 3tần suất #75Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

toàn bộ, toàn vẹn, tất cả, hoàn chỉnh

Cũng có: hoàn thành

On'yomi (音読み)

  • ゼン

Kun'yomi (訓読み)

  • まった.く
  • すべ.て

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy chữ "toàn", hãy tưởng tượng một bức tranh hoàn hảo mà tất cả mọi người đều vào trong, tạo thành một sự hoàn chỉnh.

Về kanji này

Kanji 「全」 có nghĩa chính là "toàn bộ" hoặc "hoàn tất". Thường được dùng như một danh từ để chỉ cái gì đó đầy đủ, hoàn hảo. Ví dụ, từ "an toàn" (安全) thể hiện sự bảo đảm an ninh, "hoàn toàn" (完全) chỉ điều gì đó không thiếu sót. Ngoài ra, "khỏe mạnh" (健全) miêu tả sức khỏe tốt, "toàn bộ khu vực" (全域) chỉ diện tích lớn của một vùng và "tất cả thành viên" (全員) dùng để chỉ tất cả người trong một nhóm. Lưu ý rằng kanji này thường đi kèm với các từ khác để thể hiện nghĩa rộng hơn về sự đầy đủ hoặc tổng thể.

Câu ví dụ

  • 全ての事を見渡す。

    Xem xét tất cả mọi thứ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
whole, entire, all, complete, fulfill
Tiếng Việt
toàn bộ, toàn vẹn, tất cả, hoàn chỉnh, hoàn thành
日本語
全, 完全, すべて
한국어
전체, 전부, 완전하다
中文
整体, 全部, 完全
id
keseluruhan
th
ทั้งหมด
es
totalidad
fr
totalité
de
Ganzheit
pt
totalidade

Từ ghép phổ biến

  • 安全あんぜんsafety, security
  • 完全かんぜんperfect, complete
  • 健全けんぜんhealthy, sound, wholesome
  • 全域ぜんいきthe whole area, the entire region, all parts (of)
  • 全員ぜんいんall members, all hands, everyone
  • 全額ぜんがくtotal, full amount, sum
  • 全勝ぜんしょうcomplete victory, winning a tournament with no losses
  • 全身ぜんしんwhole (body), full-length (e.g. portrait), systemic

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.