Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 二lớp 4tần suất #339Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

giếng

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng hai người đứng cạnh nhau ở miệng giếng, cùng nhìn xuống sâu thẳm và bàn về cộng đồng xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「井」 có nghĩa chính là "giếng". Từ này thường được dùng như một danh từ chỉ các công trình chứa nước. Ví dụ, từ "井戸 (いど)" chỉ giếng nước, nơi lấy nước cho sinh hoạt; "油井 (ゆせい)" chỉ giếng dầu, nơi khai thác dầu mỏ; và "天井 (てんじょう)" nghĩa là trần nhà, thường áp dụng trong kiến trúc. Ngoài những từ trên, còn có "井筒 (いづつ)" chỉ phần bể bên trên của giếng. Lưu ý, khi sử dụng kanji này, người ta thường liên tưởng đến các công trình địa lý, thể hiện sự gắn kết với nguồn nước và cộng đồng xung quanh.

Câu ví dụ

  • 井戸の水は冷たい。

    Nước giếng rất lạnh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
well, well crib, town, community
Tiếng Việt
giếng
日本語
井戸
한국어
우물
中文
id
sumur, sumur, komunitas
th
บ่อ, บ่อน้ำ, เมือง
es
pozo, pozo, pueblo
fr
puits, puits, ville
de
brunnen, brunnen, stadt
pt
poço, poço, cidade

Từ ghép phổ biến

  • 井戸いどwater well
  • 天井てんじょうceiling, ceiling price, (price) ceiling
  • 油井ゆせいoil well
  • 筒井つついround well
  • 井筒いづつwell curb, well kerb, family crest design based on a square wooden well curb
  • 井戸掘りいどほりwell digging, well digger
  • 市井しせいthe street, the town
  • 井戸水いどみずwell water

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.