Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 山lớp 4tần suất #1280Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

sự giàu có, sự phong phú

On'yomi (音読み)

  • フウ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.む
  • とみ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn núi cao biểu trưng cho sự giàu có, loáng thoáng bên dưới là những hạt vàng lấp lánh, đầy đủ và phong phú.

Về kanji này

Kanji 「富」 có nghĩa chính là sự giàu có, sự phong phú hoặc tài sản. Kanji này thường được dùng để chỉ danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến kanji này là 富士山 (ふじさん), có nghĩa là núi Phú Sĩ, và 富裕 (ふゆう), có nghĩa là giàu có hay thịnh vượng. Ngoài ra, 富 (ふじ) cũng thường được dùng để chỉ riêng núi Phú Sĩ. Một lưu ý nhỏ là khi nói về sự giàu có ở Nhật, người ta thường nhấn mạnh đến không chỉ tiền bạc mà còn là giá trị cuộc sống, như sức khỏe và hạnh phúc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は富を持っている。

    Anh ấy có sự giàu có.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
wealth, riches, abundance
Tiếng Việt
sự giàu có, sự phong phú
日本語
富, 富む
한국어
中文
财富
id
kekayaan
th
ความมั่งคั่ง
es
riqueza
fr
richesse
de
Reichtum
pt
riqueza

Từ ghép phổ biến

  • 富士山ふじさんMount Fuji
  • 富裕ふゆうwealthy, affluent
  • 富士ふじFuji (usually referring to Mount Fuji)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.