Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 戈lớp 4tần suất #2399Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

chiến tranh, trận chiến, đánh nhau

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • いくさ
  • たたか.う

Gợi nhớ

Trong cuộc chiến (戦), mũi giáo (戈) vung lên, như một nét vẽ (丶) chiến đấu trong không trung.

Về kanji này

Kanji "戦" mang nghĩa chính là chiến tranh, trận đấu hay cuộc chiến. Đây là một kanji thường được sử dụng dưới dạng danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là "戦争" (せんそう), có nghĩa là chiến tranh; "戦う" (たたかう), nghĩa là đánh nhau hoặc chiến đấu; và "戦い" (たたかい), nghĩa là trận chiến. Ngoài ra, "勝戦" (しょうせん) dùng để chỉ trận đánh thắng. Khi học kanji này, bạn có thể chú ý rằng nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến xung đột hoặc thể hiện ý chí chiến đấu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 私たちは戦いに行く。

    Chúng tôi sẽ đi đến trận chiến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
war, battle, fight
Tiếng Việt
chiến tranh, trận chiến, đánh nhau
日本語
戦争, 戦い, 戦う
한국어
전쟁, 전투, 싸움
中文
战争, 战斗, 斗争
id
perang, pertarungan, pertempuran
th
สงคราม, การต่อสู้, การต่อสู้
es
guerra, batalla, lucha
fr
guerre, bataille, combat
de
Krieg, Schlacht, Kampf
pt
guerra, batalha, luta

Từ ghép phổ biến

  • 戦争せんそうwar
  • 戦うたたかうto fight, to battle
  • 戦いたたかいbattle, fighting
  • 勝戦しょうせんvictorious battle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.