Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 人tần suất #1610Kanji Jōyō (thường dụng)

phàm tục

On'yomi (音読み)

  • ゾク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người đang thể hiện những phong tục tập quán thô tục, khiến mọi người xung quanh phải kinh ngạc và nhận ra sự tầm thường của thế giới.

Về kanji này

Kanji 「俗」 mang nghĩa chính là thô tục hay thuần phong mỹ tục. Kanji này chủ yếu được dùng như danh từ, thể hiện các khái niệm liên quan đến phong tục, tập quán và thói quen của con người. Một số từ ghép phổ biến là 俗語 (ぞくご) có nghĩa là thành ngữ hoặc cách nói thông thường, 風俗 (ふうぞく) nghĩa là phong tục tập quán, và 民俗 (みんぞく) chỉ những phong tục của dân gian. Kanji này cũng xuất hiện trong từ 世俗 (せぞく) để chỉ những điều liên quan đến thế giới vật chất, không thuộc về tâm linh hay tôn giáo. Lưu ý rằng kanji này không có âm kun, nên chỉ sử dụng âm on trong các từ ghép.

Câu ví dụ

  • 彼は俗世間のことを気にしない。

    Anh ấy không quan tâm đến thế giới trần tục.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vulgar, customs, manners, worldliness, mundane things
Tiếng Việt
phàm tục
日本語
한국어
속세
中文
世俗
id
kasar, adat, sopan santun, hal duniawi
th
หยาบคาย, ประเพณี, มารยาท, ความพื้นฐาน
es
vulgar, costumbres, modales, mundano
fr
vulgaire, coutumes, manières, mondain
de
vulgär, Sitten, Manieren, Weltlichkeit
pt
vulgar, costumes, maneiras, mundano

Từ ghép phổ biến

  • 俗語ぞくごcolloquialism, colloquial language, slang
  • 風俗ふうぞくmanners, customs, public morals
  • 民俗みんぞくfolk customs, folkways, ethnic customs
  • 通俗的つうぞくてきpopular, common, commonplace
  • 世俗せぞくworldly things, common customs, ordinary life
  • 俗にぞくにcommonly (called, said, etc.), popularly, colloquially
  • 公序良俗こうじょりょうぞくpublic order and morals, social standards, public policy
  • 風俗営業ふうぞくえいぎょうbusinesses offering food and entertainment, cabaret, club, gambling and restaurant businesses, sex industry

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.