phàm tục
On'yomi (音読み)
- ゾク
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「俗」 mang nghĩa chính là thô tục hay thuần phong mỹ tục. Kanji này chủ yếu được dùng như danh từ, thể hiện các khái niệm liên quan đến phong tục, tập quán và thói quen của con người. Một số từ ghép phổ biến là 俗語 (ぞくご) có nghĩa là thành ngữ hoặc cách nói thông thường, 風俗 (ふうぞく) nghĩa là phong tục tập quán, và 民俗 (みんぞく) chỉ những phong tục của dân gian. Kanji này cũng xuất hiện trong từ 世俗 (せぞく) để chỉ những điều liên quan đến thế giới vật chất, không thuộc về tâm linh hay tôn giáo. Lưu ý rằng kanji này không có âm kun, nên chỉ sử dụng âm on trong các từ ghép.
Câu ví dụ
彼は俗世間のことを気にしない。
Anh ấy không quan tâm đến thế giới trần tục.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- vulgar, customs, manners, worldliness, mundane things
- Tiếng Việt
- phàm tục
- 日本語
- 俗
- 한국어
- 속세
- 中文
- 世俗
- id
- kasar, adat, sopan santun, hal duniawi
- th
- หยาบคาย, ประเพณี, มารยาท, ความพื้นฐาน
- es
- vulgar, costumbres, modales, mundano
- fr
- vulgaire, coutumes, manières, mondain
- de
- vulgär, Sitten, Manieren, Weltlichkeit
- pt
- vulgar, costumes, maneiras, mundano
Từ ghép phổ biến
- 俗語colloquialism, colloquial language, slang
- 風俗manners, customs, public morals
- 民俗folk customs, folkways, ethnic customs
- 通俗的popular, common, commonplace
- 世俗worldly things, common customs, ordinary life
- 俗にcommonly (called, said, etc.), popularly, colloquially
- 公序良俗public order and morals, social standards, public policy
- 風俗営業businesses offering food and entertainment, cabaret, club, gambling and restaurant businesses, sex industry
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.