Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 冊lớp 6tần suất #800Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tập (sách), quyển sách

On'yomi (音読み)

  • サク
  • サツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh hai cuốn sách (二) được cắt ra bằng một con dao (刀) tượng trưng cho một tập sách hay một bộ truyện.

Về kanji này

Kanji 「冊」 có nghĩa chính là "quyển" hoặc "tập sách", dùng để đếm số lượng sách. Kanji này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số hợp thành tiêu biểu bao gồm: "冊子" (さっし), nghĩa là "tập sách nhỏ" hay "tờ rơi"; "一冊" (いっさつ), nghĩa là "một quyển"; và "三冊" (さんさつ), nghĩa là "ba quyển". Khi nói về số lượng sách, bạn có thể dùng các số đếm trước từ này để chỉ rõ số sách bạn nói đến. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi nào, chỉ có cách đọc on'yomi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 本を一冊買った。

    Tôi đã mua một quyển sách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
volume (of books), counter for books
Tiếng Việt
tập (sách), quyển sách
日本語
冊, かさ
한국어
中文
id
volume
th
เล่ม
es
volumen
fr
volume
de
Band
pt
volume

Từ ghép phổ biến

  • 冊子さっしbooklet, pamphlet
  • 一冊いっさつone volume, one book
  • 三冊さんさつthree volumes, three books
  • 二冊にさつtwo volumes, two books

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.