Quay lại từ điển
JLPT N39画 · 9 nétbộ thủ 音lớp 2tần suất #1500Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

giọng nói, âm thanh

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こえ

Gợi nhớ

Hình ảnh tiếng động phát ra từ miệng (セイ) tạo nên âm thanh (音) của giọng nói (声) trong không khí.

Về kanji này

Kanji 「声」 được dịch là "giọng" hoặc "âm thanh". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, ví dụ như trong từ 「声援」 (せいえん) có nghĩa là "cổ vũ", hoặc 「声楽」 (せいがく) có nghĩa là "âm nhạc vocal". Nó cũng xuất hiện trong các cụm từ như 「大声」 (おおごえ) chỉ "giọng lớn" và 「小声」 (こごえ) để nói về "tiếng thì thầm". Khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này diễn tả các loại âm thanh khác nhau từ con người hoặc thiên nhiên. Lưu ý rằng mặc dù nó thường chỉ âm thanh của con người, nhưng nó cũng có thể dùng để diễn tả âm thanh chung.

Cấu tạo từ

セイ

Câu ví dụ

  • 彼女の声はとても美しい。

    Giọng nói của cô ấy rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
voice, sound
Tiếng Việt
giọng nói, âm thanh
日本語
声, 音
한국어
목소리, 소리
中文
声音, 音
id
suara, bunyi
th
เสียง, ดัง
es
voz, sonido
fr
voix, son
de
Stimme, Geräusch
pt
voz, som

Từ ghép phổ biến

  • 声援せいえんcheering, support
  • 声楽せいがくvocal music
  • 大声おおごえloud voice, shout
  • 小声こごえwhisper, soft voice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.