dấm, chua, axit, gắt
On'yomi (音読み)
- サク
Kun'yomi (訓読み)
- す
Về kanji này
Kanji「酢」có nghĩa chính là giấm hoặc mùi chua. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 酢酸 (さくさん), nghĩa là axit axetic, một thành phần chính trong giấm; お酢 (おす), có nghĩa là giấm; và 酢豚 (すぶた), nghĩa là món thịt heo chua ngọt, thường được chế biến với rau củ. Ngoài ra, còn có 酢の物 (すのもの), món ăn có giấm. Lưu ý là kanji này chủ yếu xuất hiện trong các món ăn và có thể liên quan đến các món có vị chua, rất phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản.
Câu ví dụ
酢を使った料理が好きだ。
Tôi thích các món ăn có dùng giấm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- vinegar, sour, acid, tart
- Tiếng Việt
- dấm, chua, axit, gắt
- 日本語
- 酢, 酸っぱい, 酸, すっぱい
- 한국어
- 식초, 신맛, 산, 신
- 中文
- 醋, 酸, 酸, 酸味
- id
- cuka, asam, masam, asam
- th
- น้ำส้มสายชู, เปรี้ยว, กรด, เปรี้ยว
- es
- vinagre, ácido, agrio, tártaro
- fr
- vinaigre, acide, aigre, âpre
- de
- Essig, sauer, sauer, herb
- pt
- vinagre, azedo, ácido, ácido
Từ ghép phổ biến
- 酢酸acetic acid
- お酢vinegar
- 甘酢sweet vinegar
- 酢の物vinegared dish, pickled dish
- 酢豚sweet-and-sour pork (oft. with vegetables)
- 梅酢plum vinegar, (salted) plum juice
- 酢飯vinegared rice, rice prepared for sushi
- 米酢rice vinegar
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.