Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 酉tần suất #1955Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

dấm, chua, axit, gắt

On'yomi (音読み)

  • サク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Tưởng tượng nếm một giọt giấm chua, như cảm giác mặn mà của cuộc sống, tạo nên một nét đẹp cho món ăn.

Về kanji này

Kanji「酢」có nghĩa chính là giấm hoặc mùi chua. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 酢酸 (さくさん), nghĩa là axit axetic, một thành phần chính trong giấm; お酢 (おす), có nghĩa là giấm; và 酢豚 (すぶた), nghĩa là món thịt heo chua ngọt, thường được chế biến với rau củ. Ngoài ra, còn có 酢の物 (すのもの), món ăn có giấm. Lưu ý là kanji này chủ yếu xuất hiện trong các món ăn và có thể liên quan đến các món có vị chua, rất phổ biến trong ẩm thực Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 酢を使った料理が好きだ。

    Tôi thích các món ăn có dùng giấm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vinegar, sour, acid, tart
Tiếng Việt
dấm, chua, axit, gắt
日本語
酢, 酸っぱい, 酸, すっぱい
한국어
식초, 신맛, 산, 신
中文
醋, 酸, 酸, 酸味
id
cuka, asam, masam, asam
th
น้ำส้มสายชู, เปรี้ยว, กรด, เปรี้ยว
es
vinagre, ácido, agrio, tártaro
fr
vinaigre, acide, aigre, âpre
de
Essig, sauer, sauer, herb
pt
vinagre, azedo, ácido, ácido

Từ ghép phổ biến

  • 酢酸さくさんacetic acid
  • お酢おすvinegar
  • 甘酢あまずsweet vinegar
  • 酢の物すのものvinegared dish, pickled dish
  • 酢豚すぶたsweet-and-sour pork (oft. with vegetables)
  • 梅酢うめずplum vinegar, (salted) plum juice
  • 酢飯すめしvinegared rice, rice prepared for sushi
  • 米酢よねずrice vinegar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.