Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 凵tần suất #1673Kanji Jōyō (thường dụng)

độc ác

On'yomi (音読み)

  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình dạng của 凶 giống như một kẻ xấu đang nhăm nhe gây ra xui xẻo, khiến ta cảm nhận sự đen đủi ngay khi nhìn thấy.

Về kanji này

Kanji 「凶」 có nghĩa chính là xấu, tai họa hoặc vận rủi. Kanji này thường được dùng trong các từ chỉ tính từ hoặc danh từ liên quan đến điều xấu hoặc nguy hiểm. Một số từ tiêu biểu bao gồm 凶作 (きょうさく), có nghĩa là vụ mùa thất bát; 元凶 (げんきょう), nghĩa là thủ phạm chính; và 凶悪 (きょうあく), có nghĩa là tàn ác. Ngoài ra, 凶器 (きょうき) chỉ vũ khí nguy hiểm. Ngày nay, khi gặp kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó gắn liền với những điều mang ý nghĩa tiêu cực như khổ đau và nguy hiểm.

Câu ví dụ

  • そのニュースは凶兆として解釈された。

    Tin tức đó được hiểu là điềm xấu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
villain, evil, bad luck, disaster
Tiếng Việt
độc ác
日本語
한국어
흉악
中文
id
penjahat
th
วายร้าย
es
villano
fr
méchant
de
Bösewicht
pt
vilão

Từ ghép phổ biến

  • 凶作きょうさくbad harvest, poor crop
  • 元凶げんきょうringleader, main culprit, main cause
  • 凶悪きょうあくatrocious, heinous, fiendish
  • 凶器きょうきdangerous weapon, lethal weapon, deadly weapon
  • 凶弾きょうだんassassin's bullet
  • 凶暴きょうぼうferocious, brutal, atrocious
  • 大凶だいきょうterrible luck (esp. on an omikuji slip), very bad luck
  • 吉凶きっきょうgood or bad luck, fortune

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.