giải thích, ghi chú, chìa khóa, giải nghĩa
Cũng có: hiểu biết, mở, hủy bỏ, giải quyết, câu trả lời, hủy, tha, giải thích, biên bản
On'yomi (音読み)
- カイ
- ゲ
Kun'yomi (訓読み)
- と.く
- と.かす
- と.ける
- ほど.く
- ほぐ.す
- わか.る
- さと.る
Về kanji này
Kanji 「解」 có nghĩa chính là "giải quyết" hoặc "hiểu rõ". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 解禁 (かいきん) – việc dỡ bỏ lệnh cấm, 解決 (かいけつ) – việc giải quyết vấn đề, và 解雇 (かいこ) – việc sa thải nhân viên. Khi sử dụng trong câu, 「解」 thường mang ý nghĩa liên quan đến việc thông suốt một vấn đề hoặc làm rõ ý nghĩa của một điều gì đó. Lưu ý rằng kanji này có thể thay đổi cách phát âm tùy theo ngữ cảnh, vì vậy bạn cần chú ý đến các từ không giống nhau mà vẫn chứa 「解」.
Câu ví dụ
問題を解くのに時間がかかる。
Phải mất thời gian để giải quyết vấn đề.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- unravel, notes, key, explanation, understanding, untie, undo, solve, answer, cancel, absolve, explain, minute
- Tiếng Việt
- giải thích, ghi chú, chìa khóa, giải nghĩa, hiểu biết, mở, hủy bỏ, giải quyết, câu trả lời, hủy, tha, giải thích, biên bản
- 日本語
- 解く, メモ, 鍵, 説明, 理解, ほどく, 取り消す, 解決する, 答え, キャンセル, 免除する, 解説, 議事録
- 한국어
- 풀다, 메모, 키, 설명, 이해, 풀다, 취소하다, 해결하다, 답, 취소하다, 면제하다, 설명하다, 회의록
- 中文
- 解开, 笔记, 钥匙, 解释, 理解, 解开, 撤销, 解决, 答案, 取消, 免除, 解释, 会议记录
- id
- membongkar
- th
- คลาย
- es
- desenredar
- fr
- démêler
- de
- entwirren
- pt
- desvendar
Từ ghép phổ biến
- 解禁lifting a ban, raising an embargo, opening a season (hunting, fishing, etc.)
- 解決settlement, solution, resolution
- 解雇dismissal (of an employee), discharge, firing
- 解散breaking up (a meeting, gathering, etc.), dispersal (e.g. of a crowd), dissolution (of a company, organization, etc.)
- 解釈interpretation, explanation, reading
- 解除termination (of a contract), cancellation, rescinding
- 解消cancellation, liquidation, resolution
- 解説explanation, commentary, exposition
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.