Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 角lớp 5tần suất #176Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

giải thích, ghi chú, chìa khóa, giải nghĩa

Cũng có: hiểu biết, mở, hủy bỏ, giải quyết, câu trả lời, hủy, tha, giải thích, biên bản

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • と.く
  • と.かす
  • と.ける
  • ほど.く
  • ほぐ.す
  • わか.る
  • さと.る

Gợi nhớ

Khi mở chiếc hộp có hình góc cạnh, ta tìm thấy chiếc chìa khóa giải mã mọi bí ẩn bên trong.

Về kanji này

Kanji 「解」 có nghĩa chính là "giải quyết" hoặc "hiểu rõ". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 解禁 (かいきん) – việc dỡ bỏ lệnh cấm, 解決 (かいけつ) – việc giải quyết vấn đề, và 解雇 (かいこ) – việc sa thải nhân viên. Khi sử dụng trong câu, 「解」 thường mang ý nghĩa liên quan đến việc thông suốt một vấn đề hoặc làm rõ ý nghĩa của một điều gì đó. Lưu ý rằng kanji này có thể thay đổi cách phát âm tùy theo ngữ cảnh, vì vậy bạn cần chú ý đến các từ không giống nhau mà vẫn chứa 「解」.

Câu ví dụ

  • 問題を解くのに時間がかかる。

    Phải mất thời gian để giải quyết vấn đề.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
unravel, notes, key, explanation, understanding, untie, undo, solve, answer, cancel, absolve, explain, minute
Tiếng Việt
giải thích, ghi chú, chìa khóa, giải nghĩa, hiểu biết, mở, hủy bỏ, giải quyết, câu trả lời, hủy, tha, giải thích, biên bản
日本語
解く, メモ, 鍵, 説明, 理解, ほどく, 取り消す, 解決する, 答え, キャンセル, 免除する, 解説, 議事録
한국어
풀다, 메모, 키, 설명, 이해, 풀다, 취소하다, 해결하다, 답, 취소하다, 면제하다, 설명하다, 회의록
中文
解开, 笔记, 钥匙, 解释, 理解, 解开, 撤销, 解决, 答案, 取消, 免除, 解释, 会议记录
id
membongkar
th
คลาย
es
desenredar
fr
démêler
de
entwirren
pt
desvendar

Từ ghép phổ biến

  • 解禁かいきんlifting a ban, raising an embargo, opening a season (hunting, fishing, etc.)
  • 解決かいけつsettlement, solution, resolution
  • 解雇かいこdismissal (of an employee), discharge, firing
  • 解散かいさんbreaking up (a meeting, gathering, etc.), dispersal (e.g. of a crowd), dissolution (of a company, organization, etc.)
  • 解釈かいしゃくinterpretation, explanation, reading
  • 解除かいじょtermination (of a contract), cancellation, rescinding
  • 解消かいしょうcancellation, liquidation, resolution
  • 解説かいせつexplanation, commentary, exposition

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.