Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人tần suất #278Kanji Jōyō (thường dụng)

đảm nhận, kế hoạch, thiết kế, cố gắng

Cũng có: dự định

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • くわだ.てる
  • たくら.む

Gợi nhớ

Hai người (人) đang thảo luận một kế hoạch (企) táo bạo, ấp ủ thiết kế cho tương lai.

Về kanji này

Kanji 「企」 có nghĩa chính là "thực hiện" hoặc "kế hoạch". Đây là kanji thường xuất hiện trong các danh từ hoặc động từ liên quan đến việc lập kế hoạch và tổ chức. Một số từ ghép phổ biến như 企画 (きかく) nghĩa là "lập kế hoạch", 企業 (きぎょう) có nghĩa là "doanh nghiệp". Ngoài ra, 大企業 (だいきぎょう) chỉ "công ty lớn" và 中小企業 (ちゅうしょうきぎょう) chỉ "doanh nghiệp vừa và nhỏ". Lưu ý rằng kanji này có thể mang ý nghĩa tích cực nhưng cũng có thể ám chỉ đến các kế hoạch không tốt hoặc lừa dối, nên cần chú ý ngữ cảnh khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 新しい企画が成功した。

    Dự án mới đã thành công.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
undertake, scheme, design, attempt, plan
Tiếng Việt
đảm nhận, kế hoạch, thiết kế, cố gắng, dự định
日本語
企てる, 計画, デザイン, 試みる, プラン
한국어
계획하다, 작업하다, 설계하다, 시도하다, 계획
中文
承接, 计划, 设计, 尝试, 规划
id
melakukan, rencana
th
ดำเนินการ, แผน
es
empresa, plan
fr
entreprendre, projet
de
unternehmen, vorhaben
pt
realizar, plano

Từ ghép phổ biến

  • 企画きかくplanning, plan, project
  • 企業きぎょうenterprise, business, company
  • 経企庁けいきちょうEconomic Planning Agency (1955-2001)
  • 大企業だいきぎょうlarge company, large enterprise, large corporation
  • 中小企業ちゅうしょうきぎょうsmall and medium-sized enterprises, small and medium-sized businesses
  • 経済企画庁けいざいきかくちょうEconomic Planning Agency (1955-2001)
  • 企みたくらみplot, scheme, trick
  • 企むたくらむto scheme, to plan, to play a trick

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.