đảm nhận, kế hoạch, thiết kế, cố gắng
Cũng có: dự định
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- くわだ.てる
- たくら.む
Về kanji này
Kanji 「企」 có nghĩa chính là "thực hiện" hoặc "kế hoạch". Đây là kanji thường xuất hiện trong các danh từ hoặc động từ liên quan đến việc lập kế hoạch và tổ chức. Một số từ ghép phổ biến như 企画 (きかく) nghĩa là "lập kế hoạch", 企業 (きぎょう) có nghĩa là "doanh nghiệp". Ngoài ra, 大企業 (だいきぎょう) chỉ "công ty lớn" và 中小企業 (ちゅうしょうきぎょう) chỉ "doanh nghiệp vừa và nhỏ". Lưu ý rằng kanji này có thể mang ý nghĩa tích cực nhưng cũng có thể ám chỉ đến các kế hoạch không tốt hoặc lừa dối, nên cần chú ý ngữ cảnh khi sử dụng.
Câu ví dụ
新しい企画が成功した。
Dự án mới đã thành công.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- undertake, scheme, design, attempt, plan
- Tiếng Việt
- đảm nhận, kế hoạch, thiết kế, cố gắng, dự định
- 日本語
- 企てる, 計画, デザイン, 試みる, プラン
- 한국어
- 계획하다, 작업하다, 설계하다, 시도하다, 계획
- 中文
- 承接, 计划, 设计, 尝试, 规划
- id
- melakukan, rencana
- th
- ดำเนินการ, แผน
- es
- empresa, plan
- fr
- entreprendre, projet
- de
- unternehmen, vorhaben
- pt
- realizar, plano
Từ ghép phổ biến
- 企画planning, plan, project
- 企業enterprise, business, company
- 経企庁Economic Planning Agency (1955-2001)
- 大企業large company, large enterprise, large corporation
- 中小企業small and medium-sized enterprises, small and medium-sized businesses
- 経済企画庁Economic Planning Agency (1955-2001)
- 企みplot, scheme, trick
- 企むto scheme, to plan, to play a trick
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.