Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 虍tần suất #1464Kanji Jōyō (thường dụng)

đàn áp, áp bức

On'yomi (音読み)

  • ギャク

Kun'yomi (訓読み)

  • しいた.げる

Gợi nhớ

Hổ (radical 虍) hung ác áp bức những con vật nhỏ hơn, thể hiện sự tàn nhẫn trong việc hành hạ và áp chế.

Về kanji này

Kanji 「虐」 mang nghĩa chính là 'bạo hành' hoặc 'áp bức'. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ và động từ có liên quan đến hành động xấu. Một số từ hợp thành điển hình như 虐殺 (ぎゃくさつ), nghĩa là 'giết hại' hoặc 'tàn sát'; 虐待 (ぎゃくたい), nghĩa là 'lạm dụng' hay 'bạo hành'; và 残虐 (ざんぎゃく), có nghĩa là 'tàn nhẫn' hoặc 'độc ác'. Khi học từ này, cần lưu ý rằng nó thường gắn liền với những hành động tiêu cực và đáng lo ngại trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 動物虐待は許されない。

    Lạm dụng động vật là không thể chấp nhận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tyrannize, oppress
Tiếng Việt
đàn áp, áp bức
日本語
虐待する, 圧制する
한국어
억압하다, 압제하다
中文
虐待, 压迫
id
menindas, menyiksa
th
ข่มเหง, กดขี่
es
tiranizar, oprimir
fr
tyranniser, opprimer
de
tyrannisieren, unterdrücken
pt
tiranizar, oprimir

Từ ghép phổ biến

  • 虐殺ぎゃくさつslaughter, massacre
  • 虐待ぎゃくたいabuse, ill-treatment, maltreatment
  • 残虐ざんぎゃくcruel, brutal, savage
  • 虐めいじめbullying, teasing
  • 暴虐ぼうぎゃくtyranny, atrocity
  • 自虐じぎゃくself-torture, masochism, inflicting damage to oneself
  • 虐げるしいたげるto oppress, to persecute, to tyrannize
  • 加虐かぎゃくcausing pain, sadism

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.