xoắn
On'yomi (音読み)
- キュウ
Kun'yomi (訓読み)
- ただ.す
Về kanji này
Kanji "糾" có nghĩa chính là xoắn hoặc điều tra. Nó thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là "紛糾" (ふんきゅう), có nghĩa là vấn đề phức tạp; "糾弾" (きゅうだん), nghĩa là chỉ trích hoặc lên án; và "糾合" (きゅうごう), có nghĩa là tập hợp. Ngoài ra, nó còn được dùng trong các tình huống yêu cầu sự xác minh hoặc điều tra kỹ lưỡng, như trong "糾問" (きゅうもん), nghĩa là thẩm vấn. Lưu ý rằng kanji này có sắc thái nghiêm túc và thường gặp trong văn viết hoặc các ngữ cảnh chính thức.
Câu ví dụ
問題を糾明する必要がある。
Cần thiết phải làm rõ vấn đề.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- twist, ask, investigate, verify
- Tiếng Việt
- xoắn
- 日本語
- 糾
- 한국어
- 비틀다
- 中文
- 纠
- id
- memutar, bertanya, menyelidiki, memverifikasi
- th
- บิด, ถาม, สืบสวน, ตรวจสอบ
- es
- torcer, preguntar, investigar, verificar
- fr
- torsader, demander, enquêter, vérifier
- de
- Drehen, fragen, untersuchen, verifizieren
- pt
- torcer, perguntar, investigar, verificar
Từ ghép phổ biến
- 紛糾complication, confusion, disorder
- 糾弾censure, denunciation, (verbal) attack
- 糾合rally, muster
- 糾明searching examination, establishing the facts through thorough examination
- 糾問inquiry, enquiry
- 糾うto twist strands (e.g. into rope), to twist rope
- 罪状糾明closely examining (questioning) the concrete circumstances of a crime
- 禍福は糾える縄のごとしfortune and misfortune are intertwined, fortune and misfortune come by turns, good luck and bad luck alternate (like the strands of a rope)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.