điều chỉnh, âm điệu, thước đo, khóa
Cũng có: phong cách viết, chuẩn bị
On'yomi (音読み)
- チョウ
Kun'yomi (訓読み)
- しら.べる
- しら.べ
- ととの.う
- ととの.える
Về kanji này
Kanji 「調」 có nghĩa chính là 'điều chỉnh', 'giai điệu' trong âm nhạc và còn thể hiện cách viết. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một vài từ ghép tiêu biểu như 基調 (きちょう) có nghĩa là 'giai điệu cơ bản', 協調 (きょうちょう) nghĩa là 'sự hợp tác', và 口調 (くちょう) có nghĩa là 'giọng điệu'. Nguyên tắc khi sử dụng là cần lưu ý rằng '調' thường đi kèm với cảm xúc hoặc trạng thái của âm thanh hoặc giọng nói, do đó, nó thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến âm nhạc và giao tiếp.
Câu ví dụ
言語調査が始まった。
Cuộc khảo sát ngôn ngữ đã bắt đầu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tune, tone, meter, key (music), writing style, prepare, exorcise, investigate, harmonize, mediate
- Tiếng Việt
- điều chỉnh, âm điệu, thước đo, khóa, phong cách viết, chuẩn bị
- 日本語
- 調和, 調整, 準備
- 한국어
- 조정, 조화시키다, 조사하다
- 中文
- 调和, 调节, 调查
- id
- melodi, nada, ukur, kunci, gaya tulisan, menyiapkan, mengusir, menyelidiki, mengharmonisasikan, memediasi
- th
- ทำนอง, เสียง, จังหวะ, คีย์, สไตล์การเขียน, เตรียม, ขับไล่, ตรวจสอบ, ทำให้กลมกลืน, ไกล่เกลี่ย
- es
- melodía, tono, métrica, clave, estilo de escritura, preparar, exorcizar, investigar, armonizar, mediar
- fr
- mélodie, ton, mesure, clé, style d'écriture, préparer, exorciser, investiguer, harmoniser, médiation
- de
- Melodie, Ton, Meter, Tonart, Schreibstil, vorbereiten, austreiben, untersuchen, harmonisieren, vermitteln
- pt
- melodia, tom, métrica, tom, estilo de escrita, preparar, exorcizar, investigar, harmonizar, mediar
Từ ghép phổ biến
- 基調basic tone, underlying tone, basic theme
- 協調cooperation, conciliation, harmony
- 口調tone (of voice), manner of talking
- 好調favourable, favorable, promising
- 順調favourable, favorable, doing well
- 体調physical condition, state of health, shape
- 調べinvestigation, inspection, examination
- 調印signature, signing, sealing
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.