trói, bắt giữ, liên kết, buộc
Cũng có: kiềm chế
On'yomi (音読み)
- バク
Kun'yomi (訓読み)
- しば.る
Về kanji này
Kanji 「縛」 nghĩa chính là trói, buộc hoặc hạn chế. Nó thường được dùng như động từ trong các cụm từ. Một số từ điển hình bao gồm 「束縛」 (sokubaku) có nghĩa là sự hạn chế, 「縛る」 (shibaru) nghĩa là trói, và 「金縛り」 (kanashibari) có nghĩa là sự trói chặt tay chân, thường dùng khi nói đến tình trạng không thể cử động lúc ngủ. Lưu ý rằng kanji này có thể được sử dụng cả trong ngữ cảnh tích cực và tiêu cực, vì vậy hãy chú ý đến ngữ cảnh khi học và sử dụng.
Câu ví dụ
自由を縛られた心。
Một trái tim bị ràng buộc bởi tự do.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- truss, arrest, bind, tie, restrain
- Tiếng Việt
- trói, bắt giữ, liên kết, buộc, kiềm chế
- 日本語
- 縛る, 逮捕, 結ぶ, 束縛, 拘束
- 한국어
- 묶다, 체포하다, bind, tie, 제지하다
- 中文
- 绑缚, 逮捕, 绑定, 绑住, 限制
- id
- ikatan
- th
- การมัด
- es
- atadura
- fr
- serre
- de
- Fessel
- pt
- amarração
Từ ghép phổ biến
- 束縛restraint, restriction, fetters
- 縛るto tie, to bind, to fasten
- 縛り首(death by) hanging
- 呪縛spell (that restricts one's movements), binding spell
- 金縛りbinding hand and foot, sleep paralysis, temporary feeling of paralysis
- 緊縛binding tightly, tight binding, (sexual) bondage
- 自縛being circumscribed by one's own words and actions
- 捕縛arrest, apprehension, capture
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.