Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 糸tần suất #1764Kanji Jōyō (thường dụng)

trói, bắt giữ, liên kết, buộc

Cũng có: kiềm chế

On'yomi (音読み)

  • バク

Kun'yomi (訓読み)

  • しば.る

Gợi nhớ

Hình ảnh một sợi dây (糸) quấn chặt quanh cái cây, giữ nó lại, để không bị gãy đổ hay bay đi.

Về kanji này

Kanji 「縛」 nghĩa chính là trói, buộc hoặc hạn chế. Nó thường được dùng như động từ trong các cụm từ. Một số từ điển hình bao gồm 「束縛」 (sokubaku) có nghĩa là sự hạn chế, 「縛る」 (shibaru) nghĩa là trói, và 「金縛り」 (kanashibari) có nghĩa là sự trói chặt tay chân, thường dùng khi nói đến tình trạng không thể cử động lúc ngủ. Lưu ý rằng kanji này có thể được sử dụng cả trong ngữ cảnh tích cực và tiêu cực, vì vậy hãy chú ý đến ngữ cảnh khi học và sử dụng.

Câu ví dụ

  • 自由を縛られた心。

    Một trái tim bị ràng buộc bởi tự do.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
truss, arrest, bind, tie, restrain
Tiếng Việt
trói, bắt giữ, liên kết, buộc, kiềm chế
日本語
縛る, 逮捕, 結ぶ, 束縛, 拘束
한국어
묶다, 체포하다, bind, tie, 제지하다
中文
绑缚, 逮捕, 绑定, 绑住, 限制
id
ikatan
th
การมัด
es
atadura
fr
serre
de
Fessel
pt
amarração

Từ ghép phổ biến

  • 束縛そくばくrestraint, restriction, fetters
  • 縛るしばるto tie, to bind, to fasten
  • 縛り首しばりくび(death by) hanging
  • 呪縛じゅばくspell (that restricts one's movements), binding spell
  • 金縛りかなしばりbinding hand and foot, sleep paralysis, temporary feeling of paralysis
  • 緊縛きんばくbinding tightly, tight binding, (sexual) bondage
  • 自縛じばくbeing circumscribed by one's own words and actions
  • 捕縛ほばくarrest, apprehension, capture

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.